überfahren
überfahren nghĩa là chạy xuống.
Nghĩa của überfahren
Động từ
- Chạy xuống.
Chia động từ überfahren
Hiện tại Präsens
- ich überfahre
- du überfährst
- er/sie/es überfährt
- wir überfahren
- ihr überfahrt
- sie/Sie überfahren
Quá khứ đơn Präteritum
- ich überfuhr
- du überfuhrst
- er/sie/es überfuhr
- wir überfuhren
- ihr überfuhrt
- sie/Sie überfuhren
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe überfahren
- du hast überfahren
- er/sie/es hat überfahren
- wir haben überfahren
- ihr habt überfahren
- sie/Sie haben überfahren
Tương lai Futur I
- ich werde überfahren
- du wirst überfahren
- er/sie/es wird überfahren
- wir werden überfahren
- ihr werdet überfahren
- sie/Sie werden überfahren
Giả định I Konjunktiv I
- ich überfahre
- du überfahrest
- er/sie/es überfahre
- wir überfahren
- ihr überfahret
- sie/Sie überfahren
Mệnh lệnh Imperativ
- überfahr! (du)
- überfahrt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với überfahren
- Pass auf! Das Auto hätte dich beinahe überfahren. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #860211
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to run over, to run down; to go through, to overshoot; to pass over, to cross; to take across, to ferry over
Câu hỏi thường gặp
überfahren nghĩa là gì?
überfahren (động từ) nghĩa là chạy xuống.
Chia động từ überfahren ở thì hiện tại thế nào?
ich überfahre, du überfährst, er/sie/es überfährt, wir überfahren, ihr überfahrt, sie/Sie überfahren. Phân từ II: überfahren.