Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì"
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 1/43
- a-bu đa-bi
- a-can-xò
- a còng
- a-déc-bai-dan
- a-lát-xca
- a lô
- a lịch sơn
- a men
- a móc
- a phú hãn
- a-ri-xtốt
- a-ri-xô-na
- a-rập
- a-rập xê-út
- a-xít
- a-đam
- ai
- ai cập
- ai-déc-bai-gian
- ai-xơ-len
- ai đó
- aids
- alexanđê
- am-xtéc-đam
- amoni
- ampe
- an bom
- an-giê
- an-giê-ri
- an nam
- an ninh mạng
- an phong
- an sinh xã hội
- an-ti-goa và bác-bu-đa
- an toàn
- an tôn
- an tử
- an-đô-ra
- an-đô-ra la vê-la
- an ủi
- anh
- anh chị em
- anh cát lợi
- anh em
- anh hùng
- anh quốc
- anh rể
- anh thư
- anh túc
- anh yêu em
- anh ấy
- anphongsô
- anphonsô
- antôn
- anê
- anđêhit
- ao
- asen
- augustinô
- axit
- axit axetic
- axit clohiđric
- axit đêôxiribônuclêic
- axít
- ađênôzin
- ađênôzin triphotphat
- ba
- ba ba
- ba chĩa
- ba-ha-mát
- ba lan
- ba lê
- ba lô
- ba lần
- ba mươi
- ba-rê
- ba tây
- ba tư
- bai
- ban
- ban bí thư
- ban bố
- ban công
- ban hành
- ban ngày
- ban nhạc
- ban đêm
- bang
- bang liên
- banh
- bao
- bao báp
- bao cao su
- bao dương vật
- bao giờ
- bao gồm
- bao hàm
- bao kiếm
- bao nhiêu
- bao quy đầu
- bao tay
- bao tải
- bao tử
- bao vây
- bari
- batôlômêô
- bay
- bay hơi
- bazơ
- be
- beo
- bi bô
- bi kịch
- bi-sơ-kếch
- bia
- binh khí
- binh sĩ
- binh đoàn
- bitmut
- biên giới
- biên lai
- biên nhận
- biên tập
- biên tập viên
- biên độ
- biến chứng
- biến cách
- biến mất
- biến thể
- biến trở
- biến đổi khí hậu
- biết
- biết chết liền
- biết ơn
- biển
- biển báo giao thông
- biển bắc
- biển chết
- biển hoa đông
- biển trắng
- biển đen
- biển đông
- biển đỏ
- biển đức
- biểu diễn
- biểu hiện
- biểu mẫu
- biểu ngữ
- biểu quyết
- biểu thức
- biểu trưng
- biểu tình
- biểu tượng
- biểu đồ
- biện hộ
- biện lí
- biện lý
- biệt ngữ
- biệt thự
- bo
- bo mạch
- bo mạch chủ
- bo mạch in
- bom
- bom nguyên tử
- bom tấn
- bong bóng
- brom
- bru-nây
- brúc-xen
- bu-ca-rét
- bu lông
- bu-run-đi
- bu-đa-pét
- buôn lậu
- buôn người
- buýt
- buốc-ki-na pha-xô
- buồi
- buồm
- buồn
- buồn cười
- buồn rầu
- buồn tẻ
- buồng
- buồng riêng
- buồng trứng
- buồng tắm
- buổi biểu diễn
- buổi chiều
- buổi hoà nhạc
- buổi sáng
- buổi trưa
- buộc
- buộc lại
- bà
- bà già
- bà hoàng
- bà la môn
- bà lão