Biên lai tiếng Đức là gì?
"biên lai" trong tiếng Đức là die Quittung (danh từ), der Beleg (danh từ), der Kassenzettel (danh từ).
die Quittung Danh từ · giống cái
/ˈkvɪtʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biên lai, biên nhận.
Xem đầy đủ từ "Quittung": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Beleg Danh từ · giống đực
/bəˈleːk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biên lai, biên nhận.
der Kassenzettel Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biên lai, biên nhận.
Xem đầy đủ từ "Kassenzettel": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Einnahme Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biên nhận, biên lai.
Xem đầy đủ từ "Einnahme": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Biên lai tiếng Đức là gì?
"biên lai" trong tiếng Đức là die Quittung (danh từ), der Beleg (danh từ), der Kassenzettel (danh từ).