TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Beleg

danh từ giống đực
/bəˈleːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Belege · sinh cách: des Beleges

der Beleg nghĩa là biên lai, biên nhận.

Nghĩa của Beleg

Danh từ · giống đực

  1. Biên lai, biên nhận.

Biến cách của Beleg (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Belegdie Belege
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Belegesder Belege
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Belegden Belegen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Belegdie Belege

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Beleg

Đồng nghĩa

Họ từ của Beleg

Câu ví dụ với Beleg

  • Belegen Sie bitte, daß Sie ein Mensch sind. Vui lòng xác minh bạn là một con người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14021515

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ piece of evidence, a supporting fact; receipt, voucher; reference; attestation

Câu hỏi thường gặp

Beleg nghĩa là gì?

Beleg (danh từ) nghĩa là biên lai, biên nhận.

Beleg là der, die hay das?

Beleg là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Beleg); số nhiều: die Belege.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.