der Beleg
số nhiều: die Belege · sinh cách: des Beleges
der Beleg nghĩa là biên lai, biên nhận.
Nghĩa của Beleg
Danh từ · giống đực
- Biên lai, biên nhận.
Biến cách của Beleg (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Beleg | die Belege |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Beleges | der Belege |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Beleg | den Belegen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Beleg | die Belege |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Beleg
Đồng nghĩa
Họ từ của Beleg
Câu ví dụ với Beleg
- Belegen Sie bitte, daß Sie ein Mensch sind. Vui lòng xác minh bạn là một con người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14021515
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piece of evidence, a supporting fact; receipt, voucher; reference; attestation
Câu hỏi thường gặp
Beleg nghĩa là gì?
Beleg (danh từ) nghĩa là biên lai, biên nhận.
Beleg là der, die hay das?
Beleg là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Beleg); số nhiều: die Belege.