TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

belegen

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bəˈleːɡən/ giọng máy của trình duyệt

belegen nghĩa là xác minh, xác thực, chứng thực.

Nghĩa của belegen

Động từ

  1. Xác minh, xác thực, chứng thực, kiểm chứng.

Chia động từ belegen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: belegtPhân từ I: belegend

Hiện tại Präsens

  • ich belege
  • du belegst
  • er/sie/es belegt
  • wir belegen
  • ihr belegt
  • sie/Sie belegen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich belegte
  • du belegtest
  • er/sie/es belegte
  • wir belegten
  • ihr belegtet
  • sie/Sie belegten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe belegt
  • du hast belegt
  • er/sie/es hat belegt
  • wir haben belegt
  • ihr habt belegt
  • sie/Sie haben belegt

Tương lai Futur I

  • ich werde belegen
  • du wirst belegen
  • er/sie/es wird belegen
  • wir werden belegen
  • ihr werdet belegen
  • sie/Sie werden belegen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich belege
  • du belegest
  • er/sie/es belege
  • wir belegen
  • ihr beleget
  • sie/Sie belegen

Mệnh lệnh Imperativ

  • beleg! (du)
  • belegt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của belegen

Câu ví dụ với belegen

  • Belegen Sie bitte, daß Sie ein Mensch sind. Vui lòng xác minh bạn là một con người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14021515

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cover; to fill (a sandwich etc.); to document, back, substantiate; to enroll for; to take (a course); to bombard; to reserve (a seat, room etc.); to occupy (a building); to mate with (a female animal)

Câu hỏi thường gặp

belegen nghĩa là gì?

belegen (động từ) nghĩa là xác minh, xác thực, chứng thực.

Chia động từ belegen ở thì hiện tại thế nào?

ich belege, du belegst, er/sie/es belegt, wir belegen, ihr belegt, sie/Sie belegen. Phân từ II: belegt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.