belegen
belegen nghĩa là xác minh, xác thực, chứng thực.
Nghĩa của belegen
Động từ
- Xác minh, xác thực, chứng thực, kiểm chứng.
Chia động từ belegen
Hiện tại Präsens
- ich belege
- du belegst
- er/sie/es belegt
- wir belegen
- ihr belegt
- sie/Sie belegen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich belegte
- du belegtest
- er/sie/es belegte
- wir belegten
- ihr belegtet
- sie/Sie belegten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe belegt
- du hast belegt
- er/sie/es hat belegt
- wir haben belegt
- ihr habt belegt
- sie/Sie haben belegt
Tương lai Futur I
- ich werde belegen
- du wirst belegen
- er/sie/es wird belegen
- wir werden belegen
- ihr werdet belegen
- sie/Sie werden belegen
Giả định I Konjunktiv I
- ich belege
- du belegest
- er/sie/es belege
- wir belegen
- ihr beleget
- sie/Sie belegen
Mệnh lệnh Imperativ
- beleg! (du)
- belegt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của belegen
Câu ví dụ với belegen
- Belegen Sie bitte, daß Sie ein Mensch sind. Vui lòng xác minh bạn là một con người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14021515
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cover; to fill (a sandwich etc.); to document, back, substantiate; to enroll for; to take (a course); to bombard; to reserve (a seat, room etc.); to occupy (a building); to mate with (a female animal)
Câu hỏi thường gặp
belegen nghĩa là gì?
belegen (động từ) nghĩa là xác minh, xác thực, chứng thực.
Chia động từ belegen ở thì hiện tại thế nào?
ich belege, du belegst, er/sie/es belegt, wir belegen, ihr belegt, sie/Sie belegen. Phân từ II: belegt.