TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das belegtes Brot

danh từ giống trung
[bəˈleːktəs bʁoːt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die belegte Brote · sinh cách: des belegten Brotes

das belegtes Brot nghĩa là bánh mì kẹp, xăng-uých, xăng-đuých.

Nghĩa của belegtes Brot

Danh từ · giống trung

  1. Bánh mì kẹp, xăng-uých, xăng-đuých.

Biến cách của belegtes Brot (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas belegtes Brotdie belegte Brote
Sinh cách Genitiv — sở hữudes belegten Brotesder belegter Brote
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem belegtem Brotden belegten Broten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas belegtes Brotdie belegte Brote

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với belegtes Brot

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ open sandwich; a slice of bread with one or more toppings on it.

Câu hỏi thường gặp

belegtes Brot nghĩa là gì?

belegtes Brot (danh từ) nghĩa là bánh mì kẹp, xăng-uých, xăng-đuých.

belegtes Brot là der, die hay das?

belegtes Brot là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das belegtes Brot); số nhiều: die belegte Brote.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.