TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beleidigen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

beleidigen nghĩa là xúc phạm, làm nhục.

Nghĩa của beleidigen

Động từ

  1. Xúc phạm.
  2. Làm nhục.

Chia động từ beleidigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: beleidigtPhân từ I: beleidigend

Hiện tại Präsens

  • ich beleidige
  • du beleidigst
  • er/sie/es beleidigt
  • wir beleidigen
  • ihr beleidigt
  • sie/Sie beleidigen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich beleidigte
  • du beleidigtest
  • er/sie/es beleidigte
  • wir beleidigten
  • ihr beleidigtet
  • sie/Sie beleidigten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe beleidigt
  • du hast beleidigt
  • er/sie/es hat beleidigt
  • wir haben beleidigt
  • ihr habt beleidigt
  • sie/Sie haben beleidigt

Tương lai Futur I

  • ich werde beleidigen
  • du wirst beleidigen
  • er/sie/es wird beleidigen
  • wir werden beleidigen
  • ihr werdet beleidigen
  • sie/Sie werden beleidigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beleidige
  • du beleidigest
  • er/sie/es beleidige
  • wir beleidigen
  • ihr beleidiget
  • sie/Sie beleidigen

Mệnh lệnh Imperativ

  • beleidig! (du)
  • beleidigt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với beleidigen

  • Ich war beleidigt. Tôi đã bị xúc phạm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10082247

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to offend, to insult, to annoy

Câu hỏi thường gặp

beleidigen nghĩa là gì?

beleidigen (động từ) nghĩa là xúc phạm, làm nhục.

Chia động từ beleidigen ở thì hiện tại thế nào?

ich beleidige, du beleidigst, er/sie/es beleidigt, wir beleidigen, ihr beleidigt, sie/Sie beleidigen. Phân từ II: beleidigt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.