TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Dokument

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌdokuˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dokumente · sinh cách: des Dokumentes

das Dokument nghĩa là tài liệu, văn kiện, bài văn.

Nghĩa của Dokument

Danh từ · giống trung

  1. Tài liệu, văn kiện.
  2. Bài văn.

Biến cách của Dokument (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Dokumentdie Dokumente
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Dokumentesder Dokumente
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Dokumentden Dokumenten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Dokumentdie Dokumente

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dokument

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Dokument

  • „Wem gehören diese Dokumente?“ — „Sie gehören Michael.“ "Những tài liệu này của ai?" "Của Michael." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1744225
  • Es gibt nur eine Ausfertigung dieses Dokuments. Chỉ có mỗi một bản sao của tài liệu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4085791
  • „Von wem sind diese Dokumente?“ — „Sie sind von Michael.“ "Những tài liệu này của ai?" "Của Michael." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1743864

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ document

Câu hỏi thường gặp

Dokument nghĩa là gì?

Dokument (danh từ) nghĩa là tài liệu, văn kiện, bài văn.

Dokument là der, die hay das?

Dokument là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Dokument); số nhiều: die Dokumente.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.