das Schriftstück
số nhiều: die Schriftstücke · sinh cách: des Schriftstückes
das Schriftstück nghĩa là tài liệu, văn kiện.
Nghĩa của Schriftstück
Danh từ · giống trung
- Tài liệu, văn kiện.
Biến cách của Schriftstück (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Schriftstück | die Schriftstücke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schriftstückes | der Schriftstücke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schriftstück | den Schriftstücken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Schriftstück | die Schriftstücke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schriftstück
Đồng nghĩa
Họ từ của Schriftstück
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ document; writ
Câu hỏi thường gặp
Schriftstück nghĩa là gì?
Schriftstück (danh từ) nghĩa là tài liệu, văn kiện.
Schriftstück là der, die hay das?
Schriftstück là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schriftstück); số nhiều: die Schriftstücke.