die Schönschrift
số nhiều: die Schönschriften · sinh cách: der Schönschrift
die Schönschrift nghĩa là bút pháp, thư pháp.
Nghĩa của Schönschrift
Danh từ · giống cái
- Bút pháp, thư pháp.
Biến cách của Schönschrift (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schönschrift | die Schönschriften |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schönschrift | der Schönschriften |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schönschrift | den Schönschriften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schönschrift | die Schönschriften |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schönschrift
Đồng nghĩa
Họ từ của Schönschrift
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ style of handwriting with (almost) perfectly formed letters; elegant style of handwriting, calligraphy; calligraphic font
Câu hỏi thường gặp
Schönschrift nghĩa là gì?
Schönschrift (danh từ) nghĩa là bút pháp, thư pháp.
Schönschrift là der, die hay das?
Schönschrift là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schönschrift); số nhiều: die Schönschriften.