die Schönheit
số nhiều: die Schönheiten · sinh cách: der Schönheit
die Schönheit nghĩa là vẻ đẹp, sắc đẹp, người đẹp.
Nghĩa của Schönheit
Danh từ · giống cái
- Vẻ đẹp, sắc đẹp. (biên soạn)
- Người đẹp. (biên soạn)
Biến cách của Schönheit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schönheit | die Schönheiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schönheit | der Schönheiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schönheit | den Schönheiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schönheit | die Schönheiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schönheit
- Die Schönheit liegt im Auge des Betrachters. Vẻ đẹp chỉ tồn tại trong mắt của những người hiểu được nó.Tatoeba #946
- Ihre Schönheit zog seine Aufmerksamkeit auf sich. Vẻ đẹp của cô ấy đã thu hút sự chú ý của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2699860
- Diese Schönheit kann mit Worten nicht beschrieben werden. Vẻ đẹp này không thể diễn tả bằng lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4154588
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beauty, beautifulness
Câu hỏi thường gặp
Schönheit nghĩa là gì?
Schönheit (danh từ) nghĩa là vẻ đẹp, sắc đẹp, người đẹp.
Schönheit là der, die hay das?
Schönheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schönheit); số nhiều: die Schönheiten.