TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schönheit

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃøːn.haɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schönheiten · sinh cách: der Schönheit

die Schönheit nghĩa là vẻ đẹp, sắc đẹp, người đẹp.

Nghĩa của Schönheit

Danh từ · giống cái

  1. Vẻ đẹp, sắc đẹp. (biên soạn)
  2. Người đẹp. (biên soạn)

Biến cách của Schönheit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schönheitdie Schönheiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schönheitder Schönheiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schönheitden Schönheiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schönheitdie Schönheiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schönheit

  • Die Schönheit liegt im Auge des Betrachters. Vẻ đẹp chỉ tồn tại trong mắt của những người hiểu được nó.Tatoeba #946
  • Ihre Schönheit zog seine Aufmerksamkeit auf sich. Vẻ đẹp của cô ấy đã thu hút sự chú ý của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2699860
  • Diese Schönheit kann mit Worten nicht beschrieben werden. Vẻ đẹp này không thể diễn tả bằng lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4154588

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beauty, beautifulness

Câu hỏi thường gặp

Schönheit nghĩa là gì?

Schönheit (danh từ) nghĩa là vẻ đẹp, sắc đẹp, người đẹp.

Schönheit là der, die hay das?

Schönheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schönheit); số nhiều: die Schönheiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.