der Schöpfer
sinh cách: des Schöpfers
der Schöpfer nghĩa là tạo vật chủ, tạo hoá, người sáng tạo.
Nghĩa của Schöpfer
Danh từ · giống đực
- Tạo vật chủ, tạo hoá.
- Người sáng tạo.
- Đấng tạo hóa.
Biến cách của Schöpfer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schöpfer | die Schöpfer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schöpfers | der Schöpfer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schöpfer | den Schöpfern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schöpfer | die Schöpfer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schöpfer
Đồng nghĩa
Họ từ của Schöpfer
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ creator; Creator, Maker; ladle (deep-bowled spoon with a long, usually curved, handle)
Câu hỏi thường gặp
Schöpfer nghĩa là gì?
Schöpfer (danh từ) nghĩa là tạo vật chủ, tạo hoá, người sáng tạo.
Schöpfer là der, die hay das?
Schöpfer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schöpfer).