das Schriftzeichen
sinh cách: des Schriftzeichens
das Schriftzeichen nghĩa là chữ, kí tự.
Nghĩa của Schriftzeichen
Danh từ · giống trung
- Chữ, kí tự.
Biến cách của Schriftzeichen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Schriftzeichen | die Schriftzeichen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schriftzeichens | der Schriftzeichen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schriftzeichen | den Schriftzeichen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Schriftzeichen | die Schriftzeichen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schriftzeichen
- Ich kenne nur ungefähr 100 chinesische Schriftzeichen. Tôi chỉ biết khoảng 100 chữ Hán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13606500
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ character (of writing)
Câu hỏi thường gặp
Schriftzeichen nghĩa là gì?
Schriftzeichen (danh từ) nghĩa là chữ, kí tự.
Schriftzeichen là der, die hay das?
Schriftzeichen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schriftzeichen).