TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Schriftzeichen

danh từ giống trung
/ˈʃʁɪftˌt͡saɪ̯çn̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Schriftzeichens

das Schriftzeichen nghĩa là chữ, kí tự.

Nghĩa của Schriftzeichen

Danh từ · giống trung

  1. Chữ, kí tự.

Biến cách của Schriftzeichen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Schriftzeichendie Schriftzeichen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schriftzeichensder Schriftzeichen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schriftzeichenden Schriftzeichen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Schriftzeichendie Schriftzeichen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schriftzeichen

  • Ich kenne nur ungefähr 100 chinesische Schriftzeichen. Tôi chỉ biết khoảng 100 chữ Hán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13606500

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ character (of writing)

Câu hỏi thường gặp

Schriftzeichen nghĩa là gì?

Schriftzeichen (danh từ) nghĩa là chữ, kí tự.

Schriftzeichen là der, die hay das?

Schriftzeichen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schriftzeichen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.