TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schritt

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʃʁɪt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schritte · sinh cách: des Schrittes

der Schritt nghĩa là bước.

Cũng là một dạng biến đổi của schreiten — Bước.

Nghĩa của Schritt

Danh từ · giống đực

  1. Bước.

Biến cách của Schritt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schrittdie Schritte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schrittesder Schritte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schrittden Schritten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schrittdie Schritte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Schritt

Câu ví dụ với Schritt

  • Ich kann nicht einen Schritt Salsa tanzen. Một bước Salsa tôi cũng không nhảy được.Tatoeba #797
  • Das ist ein großer Schritt zurück. Nó là một bước lùi lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11224329
  • Ein kleiner Schritt für einen Menschen, ein gewaltiger Sprung für die Menschheit. Đó là một bước nhỏ của một người, một bước nhảy vọt lớn của nhân loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13937728
  • Die Schritte werden immer lauter. Tiếng bước chân ngày càng to hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13786471

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ step, footstep (a single instance of walking); walk (slow gait of a horse); crotch (the area between the human legs close to the genitals or comprising them); a pace (any of several obsolete linear measures about as long as a man steps, that is about 70–80 cm); any imaginary measure that is likened in its partitioning to the distance traveled by a leg moving forward in its single footsteps; step, move, stage (the part of a measure in the sense of an action one takes)

Câu hỏi thường gặp

Schritt nghĩa là gì?

Schritt (danh từ) nghĩa là bước.

Schritt là der, die hay das?

Schritt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schritt); số nhiều: die Schritte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.