der Schritt
số nhiều: die Schritte · sinh cách: des Schrittes
der Schritt nghĩa là bước.
Cũng là một dạng biến đổi của schreiten — Bước.
Nghĩa của Schritt
Danh từ · giống đực
- Bước.
Biến cách của Schritt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schritt | die Schritte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schrittes | der Schritte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schritt | den Schritten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schritt | die Schritte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Schritt
Câu ví dụ với Schritt
- Ich kann nicht einen Schritt Salsa tanzen. Một bước Salsa tôi cũng không nhảy được.Tatoeba #797
- Das ist ein großer Schritt zurück. Nó là một bước lùi lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11224329
- Ein kleiner Schritt für einen Menschen, ein gewaltiger Sprung für die Menschheit. Đó là một bước nhỏ của một người, một bước nhảy vọt lớn của nhân loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13937728
- Die Schritte werden immer lauter. Tiếng bước chân ngày càng to hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13786471
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ step, footstep (a single instance of walking); walk (slow gait of a horse); crotch (the area between the human legs close to the genitals or comprising them); a pace (any of several obsolete linear measures about as long as a man steps, that is about 70–80 cm); any imaginary measure that is likened in its partitioning to the distance traveled by a leg moving forward in its single footsteps; step, move, stage (the part of a measure in the sense of an action one takes)
Câu hỏi thường gặp
Schritt nghĩa là gì?
Schritt (danh từ) nghĩa là bước.
Schritt là der, die hay das?
Schritt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schritt); số nhiều: die Schritte.