TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schreiten

/ˈʃʁaɪ̯.tn̩/ giọng máy của trình duyệt

schreiten nghĩa là bước.

Nghĩa của schreiten

Động từ

  1. Trang trọng Bước.

Chia động từ schreiten

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: geschrittenPhân từ I: schreitend

Hiện tại Präsens

  • ich schreite
  • du schreitest
  • er/sie/es schreitet
  • wir schreiten
  • ihr schreitet
  • sie/Sie schreiten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schritt
  • du schrittest
  • er/sie/es schritt
  • wir schritten
  • ihr schrittet
  • sie/Sie schritten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin geschritten
  • du bist geschritten
  • er/sie/es ist geschritten
  • wir sind geschritten
  • ihr seid geschritten
  • sie/Sie sind geschritten

Tương lai Futur I

  • ich werde schreiten
  • du wirst schreiten
  • er/sie/es wird schreiten
  • wir werden schreiten
  • ihr werdet schreiten
  • sie/Sie werden schreiten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schreite
  • du schreitest
  • er/sie/es schreite
  • wir schreiten
  • ihr schreitet
  • sie/Sie schreiten

Mệnh lệnh Imperativ

  • schreit! (du)
  • schreitet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stride; to step, to proceed

Câu hỏi thường gặp

schreiten nghĩa là gì?

schreiten (động từ) nghĩa là bước.

Chia động từ schreiten ở thì hiện tại thế nào?

ich schreite, du schreitest, er/sie/es schreitet, wir schreiten, ihr schreitet, sie/Sie schreiten. Phân từ II: geschritten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.