schreien
schreien nghĩa là la hét, kêu la, hò hét.
Nghĩa của schreien
Động từ
- La hét, kêu la, hò hét, quát tháo.
Chia động từ schreien
Hiện tại Präsens
- ich schreie
- du schreist
- er/sie/es schreit
- wir schreien
- ihr schreit
- sie/Sie schreien
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schrie
- du schriest
- er/sie/es schrie
- wir schrien
- ihr schriet
- sie/Sie schrien
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschrien
- du hast geschrien
- er/sie/es hat geschrien
- wir haben geschrien
- ihr habt geschrien
- sie/Sie haben geschrien
Tương lai Futur I
- ich werde schreien
- du wirst schreien
- er/sie/es wird schreien
- wir werden schreien
- ihr werdet schreien
- sie/Sie werden schreien
Giả định I Konjunktiv I
- ich schreie
- du schreiest
- er/sie/es schreie
- wir schreien
- ihr schreiet
- sie/Sie schreien
Mệnh lệnh Imperativ
- schrei! (du)
- schreit! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với schreien
- Ich hörte eine Frau schreien. Tôi có nghe một tiếng hét của phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340947
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to shout; to yell; to cry; to scream; to howl
Câu hỏi thường gặp
schreien nghĩa là gì?
schreien (động từ) nghĩa là la hét, kêu la, hò hét.
Chia động từ schreien ở thì hiện tại thế nào?
ich schreie, du schreist, er/sie/es schreit, wir schreien, ihr schreit, sie/Sie schreien. Phân từ II: geschrien.