TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schreien

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃʁaɪ̯ən/ giọng máy của trình duyệt

schreien nghĩa là la hét, kêu la, hò hét.

Nghĩa của schreien

Động từ

  1. La hét, kêu la, hò hét, quát tháo.

Chia động từ schreien

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschrienPhân từ I: schreiend

Hiện tại Präsens

  • ich schreie
  • du schreist
  • er/sie/es schreit
  • wir schreien
  • ihr schreit
  • sie/Sie schreien

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schrie
  • du schriest
  • er/sie/es schrie
  • wir schrien
  • ihr schriet
  • sie/Sie schrien

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschrien
  • du hast geschrien
  • er/sie/es hat geschrien
  • wir haben geschrien
  • ihr habt geschrien
  • sie/Sie haben geschrien

Tương lai Futur I

  • ich werde schreien
  • du wirst schreien
  • er/sie/es wird schreien
  • wir werden schreien
  • ihr werdet schreien
  • sie/Sie werden schreien

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schreie
  • du schreiest
  • er/sie/es schreie
  • wir schreien
  • ihr schreiet
  • sie/Sie schreien

Mệnh lệnh Imperativ

  • schrei! (du)
  • schreit! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với schreien

  • Ich hörte eine Frau schreien. Tôi có nghe một tiếng hét của phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340947

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shout; to yell; to cry; to scream; to howl

Câu hỏi thường gặp

schreien nghĩa là gì?

schreien (động từ) nghĩa là la hét, kêu la, hò hét.

Chia động từ schreien ở thì hiện tại thế nào?

ich schreie, du schreist, er/sie/es schreit, wir schreien, ihr schreit, sie/Sie schreien. Phân từ II: geschrien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.