der Schreibtisch
số nhiều: die Schreibtische · sinh cách: des Schreibtisches
der Schreibtisch nghĩa là bàn.
Nghĩa của Schreibtisch
Danh từ · giống đực
- Bàn.
Biến cách của Schreibtisch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schreibtisch | die Schreibtische |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schreibtisches | der Schreibtische |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schreibtisch | den Schreibtischen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schreibtisch | die Schreibtische |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schreibtisch
- Dieser Schreibtisch ist der beste aller Schreibtische. Cái bàn này là cái tốt nhất trong tất cả bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1549042
- Es ist eine Katze unter dem Schreibtisch. Có con mèo dưới gầm bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6460326
- Unter dem Schreibtisch ist eine Katze. Có con mèo dưới gầm bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408739
- Liegt ein Stift auf dem Schreibtisch? Có một chiếc bút trên bàn phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12415959
- Das ist ein Schreibtisch. Đây là một cái bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #356177
- Vielleicht will jemand anderes deinen alten Schreibtisch haben, wenn du ihn nicht mehr willst. Sẽ có người cần đến cái bàn cũ của bạn nếu như bạn không cần nó nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1902271
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ desk, cabinet (any table, frame, or case for the use of writers and readers; also a place for storing the papers)
Câu hỏi thường gặp
Schreibtisch nghĩa là gì?
Schreibtisch (danh từ) nghĩa là bàn.
Schreibtisch là der, die hay das?
Schreibtisch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schreibtisch); số nhiều: die Schreibtische.