TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schreibtisch

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃʁaɪ̯pˌtɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schreibtische · sinh cách: des Schreibtisches

der Schreibtisch nghĩa là bàn.

Nghĩa của Schreibtisch

Danh từ · giống đực

  1. Bàn.

Biến cách của Schreibtisch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schreibtischdie Schreibtische
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schreibtischesder Schreibtische
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schreibtischden Schreibtischen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schreibtischdie Schreibtische

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schreibtisch

  • Dieser Schreibtisch ist der beste aller Schreibtische. Cái bàn này là cái tốt nhất trong tất cả bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1549042
  • Es ist eine Katze unter dem Schreibtisch. Có con mèo dưới gầm bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6460326
  • Unter dem Schreibtisch ist eine Katze. Có con mèo dưới gầm bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408739
  • Liegt ein Stift auf dem Schreibtisch? Có một chiếc bút trên bàn phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12415959
  • Das ist ein Schreibtisch. Đây là một cái bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #356177
  • Vielleicht will jemand anderes deinen alten Schreibtisch haben, wenn du ihn nicht mehr willst. Sẽ có người cần đến cái bàn cũ của bạn nếu như bạn không cần nó nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1902271

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ desk, cabinet (any table, frame, or case for the use of writers and readers; also a place for storing the papers)

Câu hỏi thường gặp

Schreibtisch nghĩa là gì?

Schreibtisch (danh từ) nghĩa là bàn.

Schreibtisch là der, die hay das?

Schreibtisch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schreibtisch); số nhiều: die Schreibtische.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.