TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schreiber

danh từ giống đực
/ˈʃʁaɪ̯bɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Schreibers

der Schreiber nghĩa là nhà văn, thư lại.

Nghĩa của Schreiber

Danh từ · giống đực

  1. Nhà văn.
  2. Thư lại.
  3. Nhân viên văn phòng, nhân viên văn thư, người thư kí.

Biến cách của Schreiber (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schreiberdie Schreiber
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schreibersder Schreiber
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schreiberden Schreibern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schreiberdie Schreiber

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Schreiber

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ writer, author, scribe, scrivener (male or of unspecified gender); clerk (male or of unspecified gender); pen; recorder, -graph (apparatus, device, instrument)

Câu hỏi thường gặp

Schreiber nghĩa là gì?

Schreiber (danh từ) nghĩa là nhà văn, thư lại.

Schreiber là der, die hay das?

Schreiber là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schreiber).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.