der Schreiber
sinh cách: des Schreibers
der Schreiber nghĩa là nhà văn, thư lại.
Nghĩa của Schreiber
Danh từ · giống đực
- Nhà văn.
- Thư lại.
- Nhân viên văn phòng, nhân viên văn thư, người thư kí.
Biến cách của Schreiber (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schreiber | die Schreiber |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schreibers | der Schreiber |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schreiber | den Schreibern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schreiber | die Schreiber |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Schreiber
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ writer, author, scribe, scrivener (male or of unspecified gender); clerk (male or of unspecified gender); pen; recorder, -graph (apparatus, device, instrument)
Câu hỏi thường gặp
Schreiber nghĩa là gì?
Schreiber (danh từ) nghĩa là nhà văn, thư lại.
Schreiber là der, die hay das?
Schreiber là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schreiber).