TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schreiben

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃraɪ̯bən/ giọng máy của trình duyệt

schreiben nghĩa là viết, ghi.

Nghĩa của schreiben

Động từ

  1. Viết.
  2. Ghi.

Chia động từ schreiben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschriebenPhân từ I: schreibend

Hiện tại Präsens

  • ich schreibe
  • du schreibst
  • er/sie/es schreibt
  • wir schreiben
  • ihr schreibt
  • sie/Sie schreiben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schrieb
  • du schriebst
  • er/sie/es schrieb
  • wir schrieben
  • ihr schriebt
  • sie/Sie schrieben

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschrieben
  • du hast geschrieben
  • er/sie/es hat geschrieben
  • wir haben geschrieben
  • ihr habt geschrieben
  • sie/Sie haben geschrieben

Tương lai Futur I

  • ich werde schreiben
  • du wirst schreiben
  • er/sie/es wird schreiben
  • wir werden schreiben
  • ihr werdet schreiben
  • sie/Sie werden schreiben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schreibe
  • du schreibest
  • er/sie/es schreibe
  • wir schreiben
  • ihr schreibet
  • sie/Sie schreiben

Mệnh lệnh Imperativ

  • schreib! (du)
  • schreibt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của schreiben

Câu ví dụ với schreiben

  • Er schrieb einen Brief während er Musik hörte. Anh ấy đã viết một bức thư khi đang nghe nhạc.Tatoeba #535951
  • Was hat Tom geschrieben? Tom đã viết điều gì vậy ?Tatoeba #5358731
  • Ich verabscheue förmliches Schreiben zutiefst! Tôi rất ghét phải viết theo khuôn mẫu!Tatoeba #272
  • Sie ermunterte ihn, einen Roman zu schreiben. Cô ấy khuyến khích anh ấy viết một cuốn tiểu thuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379905
  • Ich stimmte zu, den Brief zu schreiben. Tôi đã đồng ý viết bức thư đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11095218
  • Sie wird ein Buch über Biologie schreiben. Cô ấy sẽ viết một cuốn sách về sinh học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12921543
  • Ich muss einen Brief schreiben. Hast du Papier? Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6120
  • Tom lernt gerade, Programme in JavaScript zu schreiben. Tom đang học cách viết chương trình bằng JavaScript. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1494869

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to write, to write out (use letters to make words and texts); to spell (use a particular combination of letters to make a word); to write (use handwriting); to write (produce texts, work as an author); to be some year or date; to write, to text (to send written information, communication); to write to each other (to exchange correspondence); to be spelled/spelt (of a word or a person's name)
  • Danh từ writing, letter

Câu hỏi thường gặp

schreiben nghĩa là gì?

schreiben (động từ) nghĩa là viết, ghi.

Chia động từ schreiben ở thì hiện tại thế nào?

ich schreibe, du schreibst, er/sie/es schreibt, wir schreiben, ihr schreibt, sie/Sie schreiben. Phân từ II: geschrieben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.