lesen
lesen nghĩa là đọc, giảng.
Nghĩa của lesen
Động từ
- Đọc.
- Giảng.
Chia động từ lesen
Hiện tại Präsens
- ich lese
- du liest
- er/sie/es liest
- wir lesen
- ihr lest
- sie/Sie lesen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich las
- du lasest
- er/sie/es las
- wir lasen
- ihr last
- sie/Sie lasen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gelesen
- du hast gelesen
- er/sie/es hat gelesen
- wir haben gelesen
- ihr habt gelesen
- sie/Sie haben gelesen
Tương lai Futur I
- ich werde lesen
- du wirst lesen
- er/sie/es wird lesen
- wir werden lesen
- ihr werdet lesen
- sie/Sie werden lesen
Giả định I Konjunktiv I
- ich lese
- du lesest
- er/sie/es lese
- wir lesen
- ihr leset
- sie/Sie lesen
Mệnh lệnh Imperativ
- lies! (du)
- lest! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của lesen
Câu ví dụ với lesen
- Ich habe während des Essens ein Buch gelesen. Tôi đọc sách lúc ăn cơm.Tatoeba #693
- Ich neige dazu, die Bilder anzuschauen, bevor ich den Text lese. Tôi có xu hướng nhìn tranh trước khi đọc chữTatoeba #873
- Sie hat aufgehört, den Brief zu lesen. Cô ta đã đọc xong lá thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #905727
- Er hörte auf, ein Buch zu lesen. Nó đã ngưng đọc sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1423517
- Dieses Buch ist ziemlich schwer zu lesen. Quyển sách này khá là khó đọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13612271
- Ich werde ein Buch lesen, während du schläfst. Tôi sẽ đọc sách trong lúc bạn đang ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #693561
- Ich habe keine Zeit, dieses Buch zu lesen. Tôi không có thời gian đọc quyển sách này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #882347
- Das ist das Buch, das ich lesen möchte. Đây là quyển sách tôi muốn đọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1335361
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to read (to look at and understand symbols, words, or data); to read (to give off a certain impression while being read; of a text); to select and gather or harvest (grapes, etc.)
Câu hỏi thường gặp
lesen nghĩa là gì?
lesen (động từ) nghĩa là đọc, giảng.
Chia động từ lesen ở thì hiện tại thế nào?
ich lese, du liest, er/sie/es liest, wir lesen, ihr lest, sie/Sie lesen. Phân từ II: gelesen.