TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

lesbisch

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈlɛsbɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

lesbisch nghĩa là đồng tính, gay.

Nghĩa của lesbisch

Tính từ

  1. Đồng tính.
  2. Gay.

Họ từ của lesbisch

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ lesbian (of a woman, attracted to other women); lesbian (homosexual between women); Lesbian (of or pertaining to the island of Lesbos)

Câu hỏi thường gặp

lesbisch nghĩa là gì?

lesbisch (tính từ) nghĩa là đồng tính, gay.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.