die Lesbe
số nhiều: die Lesben · sinh cách: der Lesbe
die Lesbe nghĩa là người đồng tính nữ.
Nghĩa của Lesbe
Danh từ · giống cái
- Người đồng tính nữ.
Biến cách của Lesbe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Lesbe | die Lesben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Lesbe | der Lesben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Lesbe | den Lesben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Lesbe | die Lesben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lesbe
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Lesbe
- Einige von euch sind auch Lesben. Vài người trong số các bạn cũng là les. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6216321
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lesbian (woman attracted to women)
Câu hỏi thường gặp
Lesbe nghĩa là gì?
Lesbe (danh từ) nghĩa là người đồng tính nữ.
Lesbe là der, die hay das?
Lesbe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lesbe); số nhiều: die Lesben.