TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Lesbe

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈlɛspə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lesben · sinh cách: der Lesbe

die Lesbe nghĩa là người đồng tính nữ.

Nghĩa của Lesbe

Danh từ · giống cái

  1. Người đồng tính nữ.

Biến cách của Lesbe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Lesbedie Lesben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Lesbeder Lesben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Lesbeden Lesben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Lesbedie Lesben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lesbe

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Lesbe

  • Einige von euch sind auch Lesben. Vài người trong số các bạn cũng là les. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6216321

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lesbian (woman attracted to women)

Câu hỏi thường gặp

Lesbe nghĩa là gì?

Lesbe (danh từ) nghĩa là người đồng tính nữ.

Lesbe là der, die hay das?

Lesbe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lesbe); số nhiều: die Lesben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.