TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

lernen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈlɛrnən/ giọng máy của trình duyệt

lernen nghĩa là học, tập, học tập.

Nghĩa của lernen

Động từ

  1. Học, tập, học tập.

Chia động từ lernen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gelerntPhân từ I: lernend

Hiện tại Präsens

  • ich lerne
  • du lernst
  • er/sie/es lernt
  • wir lernen
  • ihr lernt
  • sie/Sie lernen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich lernte
  • du lerntest
  • er/sie/es lernte
  • wir lernten
  • ihr lerntet
  • sie/Sie lernten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gelernt
  • du hast gelernt
  • er/sie/es hat gelernt
  • wir haben gelernt
  • ihr habt gelernt
  • sie/Sie haben gelernt

Tương lai Futur I

  • ich werde lernen
  • du wirst lernen
  • er/sie/es wird lernen
  • wir werden lernen
  • ihr werdet lernen
  • sie/Sie werden lernen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lerne
  • du lernest
  • er/sie/es lerne
  • wir lernen
  • ihr lernet
  • sie/Sie lernen

Mệnh lệnh Imperativ

  • lern! (du)
  • lernt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lernen

Đồng nghĩa

Họ từ của lernen

Cụm từ, thành ngữ với lernen

Câu ví dụ với lernen

  • Morgen werde ich in der Bibliothek lernen. Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện.Tatoeba #686
  • Ich habe letzte Woche begonnen, Chinesisch zu lernen. Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.Tatoeba #695
  • Ich mag es, am Abend Fremdsprachen zu lernen. Tôi thích học ngoại ngữ vào mỗi buổi tối.Tatoeba #14004896
  • Letztendlich muss jeder selbst lernen. Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.Tatoeba #95
  • Ich will Englisch lernen. Tôi muốn học tiếng Anh.Tatoeba #423318
  • Es ist nie zu spät zum Lernen. Không bao giờ trễ quá để học hỏi.Tatoeba #852
  • Ich werde mir Mühe geben, dich nicht beim Lernen zu stören. Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.Tatoeba #106
  • Er ermutigte seinen Sohn, mehr zu lernen. Ông ta cổ vũ con trai mình học hành chăm chỉ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379906

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to learn, to acquire knowledge; to study (revise or review materials); to train to become something; to learn (someone) (i.e. to teach)

Câu hỏi thường gặp

lernen nghĩa là gì?

lernen (động từ) nghĩa là học, tập, học tập.

Chia động từ lernen ở thì hiện tại thế nào?

ich lerne, du lernst, er/sie/es lernt, wir lernen, ihr lernt, sie/Sie lernen. Phân từ II: gelernt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.