lernen
lernen nghĩa là học, tập, học tập.
Nghĩa của lernen
Động từ
- Học, tập, học tập.
Chia động từ lernen
Hiện tại Präsens
- ich lerne
- du lernst
- er/sie/es lernt
- wir lernen
- ihr lernt
- sie/Sie lernen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich lernte
- du lerntest
- er/sie/es lernte
- wir lernten
- ihr lerntet
- sie/Sie lernten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gelernt
- du hast gelernt
- er/sie/es hat gelernt
- wir haben gelernt
- ihr habt gelernt
- sie/Sie haben gelernt
Tương lai Futur I
- ich werde lernen
- du wirst lernen
- er/sie/es wird lernen
- wir werden lernen
- ihr werdet lernen
- sie/Sie werden lernen
Giả định I Konjunktiv I
- ich lerne
- du lernest
- er/sie/es lerne
- wir lernen
- ihr lernet
- sie/Sie lernen
Mệnh lệnh Imperativ
- lern! (du)
- lernt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lernen
Đồng nghĩa
Họ từ của lernen
Cụm từ, thành ngữ với lernen
- maschinelles Lernen — Học máy.
Câu ví dụ với lernen
- Morgen werde ich in der Bibliothek lernen. Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện.Tatoeba #686
- Ich habe letzte Woche begonnen, Chinesisch zu lernen. Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.Tatoeba #695
- Ich mag es, am Abend Fremdsprachen zu lernen. Tôi thích học ngoại ngữ vào mỗi buổi tối.Tatoeba #14004896
- Letztendlich muss jeder selbst lernen. Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.Tatoeba #95
- Ich will Englisch lernen. Tôi muốn học tiếng Anh.Tatoeba #423318
- Es ist nie zu spät zum Lernen. Không bao giờ trễ quá để học hỏi.Tatoeba #852
- Ich werde mir Mühe geben, dich nicht beim Lernen zu stören. Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.Tatoeba #106
- Er ermutigte seinen Sohn, mehr zu lernen. Ông ta cổ vũ con trai mình học hành chăm chỉ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379906
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to learn, to acquire knowledge; to study (revise or review materials); to train to become something; to learn (someone) (i.e. to teach)
Câu hỏi thường gặp
lernen nghĩa là gì?
lernen (động từ) nghĩa là học, tập, học tập.
Chia động từ lernen ở thì hiện tại thế nào?
ich lerne, du lernst, er/sie/es lernt, wir lernen, ihr lernt, sie/Sie lernen. Phân từ II: gelernt.