die Lehre
số nhiều: die Lehren · sinh cách: der Lehre
die Lehre nghĩa là chủ nghĩa, học thuyết, bài học.
Cũng là một dạng biến đổi của lehren — Dạy, dạy học, dạy bảo, dạy dỗ.
Nghĩa của Lehre
Danh từ · giống cái
- Chủ nghĩa, học thuyết.
- Bài học.
Biến cách của Lehre (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Lehre | die Lehren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Lehre | der Lehren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Lehre | den Lehren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Lehre | die Lehren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lehre
Đồng nghĩa
Họ từ của Lehre
Câu ví dụ với Lehre
- Lass dir das eine Lehre sein! Lấy đó làm bài học nhé! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10257425
- Das soll dir eine Lehre sein! Lấy đó làm bài học nhé! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10258185
- Katharina macht eine Lehre im Ausland als Köchin. Catherine đang học nghề đầu bếp ở nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954197
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ teaching, tenet; apprenticeship; doctrine; lesson; theory (system of knowledge related to one aspect of a field of study); science; jig, gauge (tool)
Câu hỏi thường gặp
Lehre nghĩa là gì?
Lehre (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa, học thuyết, bài học.
Lehre là der, die hay das?
Lehre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lehre); số nhiều: die Lehren.