TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Lehre

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈleːʁə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lehren · sinh cách: der Lehre

die Lehre nghĩa là chủ nghĩa, học thuyết, bài học.

Cũng là một dạng biến đổi của lehren — Dạy, dạy học, dạy bảo, dạy dỗ.

Nghĩa của Lehre

Danh từ · giống cái

  1. Chủ nghĩa, học thuyết.
  2. Bài học.

Biến cách của Lehre (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Lehredie Lehren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Lehreder Lehren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Lehreden Lehren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Lehredie Lehren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lehre

Đồng nghĩa

Họ từ của Lehre

Câu ví dụ với Lehre

  • Lass dir das eine Lehre sein! Lấy đó làm bài học nhé! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10257425
  • Das soll dir eine Lehre sein! Lấy đó làm bài học nhé! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10258185
  • Katharina macht eine Lehre im Ausland als Köchin. Catherine đang học nghề đầu bếp ở nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954197

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ teaching, tenet; apprenticeship; doctrine; lesson; theory (system of knowledge related to one aspect of a field of study); science; jig, gauge (tool)

Câu hỏi thường gặp

Lehre nghĩa là gì?

Lehre (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa, học thuyết, bài học.

Lehre là der, die hay das?

Lehre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lehre); số nhiều: die Lehren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.