TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Lektion

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/lɛkˈtsjoːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lektionen · sinh cách: der Lektion

die Lektion nghĩa là bài, bài học.

Nghĩa của Lektion

Danh từ · giống cái

  1. Bài, bài học.

Biến cách của Lektion (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Lektiondie Lektionen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Lektionder Lektionen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Lektionden Lektionen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Lektiondie Lektionen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Lektion

  • Lektion zwei ist sehr leicht. Bài thứ hai thì rất đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #932305

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lesson (chapter of a textbook, section of a course); synonym of Unterrichtsstunde or Schulstunde (“lesson as a temporal unit of learning”); lesson, something one has learnt in life; synonym of Lesung (“reading, Bible reading”)

Câu hỏi thường gặp

Lektion nghĩa là gì?

Lektion (danh từ) nghĩa là bài, bài học.

Lektion là der, die hay das?

Lektion là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lektion); số nhiều: die Lektionen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.