TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Lehrbuch

danh từ giống trung
[ˈleːɐ̯buːx] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lehrbücher · sinh cách: des Lehrbuches

das Lehrbuch nghĩa là sách giáo khoa.

Nghĩa của Lehrbuch

Danh từ · giống trung

  1. Sách giáo khoa.

Biến cách của Lehrbuch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Lehrbuchdie Lehrbücher
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lehrbuchesder Lehrbücher
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lehrbuchden Lehrbüchern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Lehrbuchdie Lehrbücher

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Lehrbuch

  • Ich habe viele vietnamesische Lehrbücher. Tôi có rất nhiều sách học tiếng Việt Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3055449

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ textbook

Câu hỏi thường gặp

Lehrbuch nghĩa là gì?

Lehrbuch (danh từ) nghĩa là sách giáo khoa.

Lehrbuch là der, die hay das?

Lehrbuch là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Lehrbuch); số nhiều: die Lehrbücher.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.