TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

lehnen

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈleːnən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của lehnen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lean; to lean something; to lend, borrow

Chia động từ lehnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gelehntPhân từ I: lehnend

Hiện tại Präsens

  • ich lehne
  • du lehnst
  • er/sie/es lehnt
  • wir lehnen
  • ihr lehnt
  • sie/Sie lehnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich lehnte
  • du lehntest
  • er/sie/es lehnte
  • wir lehnten
  • ihr lehntet
  • sie/Sie lehnten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gelehnt
  • du hast gelehnt
  • er/sie/es hat gelehnt
  • wir haben gelehnt
  • ihr habt gelehnt
  • sie/Sie haben gelehnt

Tương lai Futur I

  • ich werde lehnen
  • du wirst lehnen
  • er/sie/es wird lehnen
  • wir werden lehnen
  • ihr werdet lehnen
  • sie/Sie werden lehnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lehne
  • du lehnest
  • er/sie/es lehne
  • wir lehnen
  • ihr lehnet
  • sie/Sie lehnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • lehn! (du)
  • lehnt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của lehnen

Câu ví dụ với lehnen

  • Tom lehnte ab. Tom từ chối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2204099

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ lehnen ở thì hiện tại thế nào?

ich lehne, du lehnst, er/sie/es lehnt, wir lehnen, ihr lehnt, sie/Sie lehnen. Phân từ II: gelehnt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.