TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Lehm

danh từ giống đực
/leːm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lehme · sinh cách: des Lehmes

der Lehm nghĩa là đất sét, sét.

Nghĩa của Lehm

Danh từ · giống đực

  1. Đất sét, sét.

Biến cách của Lehm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Lehmdie Lehme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lehmesder Lehme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lehmden Lehmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Lehmdie Lehme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Lehm

  • Er hat die Statue aus Lehm geformt. Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12816191

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ loam; clay

Câu hỏi thường gặp

Lehm nghĩa là gì?

Lehm (danh từ) nghĩa là đất sét, sét.

Lehm là der, die hay das?

Lehm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lehm); số nhiều: die Lehme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.