der Lehm
số nhiều: die Lehme · sinh cách: des Lehmes
der Lehm nghĩa là đất sét, sét.
Nghĩa của Lehm
Danh từ · giống đực
- Đất sét, sét.
Biến cách của Lehm (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Lehm | die Lehme |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Lehmes | der Lehme |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Lehm | den Lehmen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Lehm | die Lehme |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Lehm
- Er hat die Statue aus Lehm geformt. Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12816191
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ loam; clay
Câu hỏi thường gặp
Lehm nghĩa là gì?
Lehm (danh từ) nghĩa là đất sét, sét.
Lehm là der, die hay das?
Lehm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lehm); số nhiều: die Lehme.