TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ablehnen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈapleːnən/ giọng máy của trình duyệt

ablehnen nghĩa là từ chối.

Nghĩa của ablehnen

Động từ

  1. Từ chối.

Chia động từ ablehnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgelehntPhân từ I: ablehnend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lehne ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich lehne ab
  • du lehnst ab
  • er/sie/es lehnt ab
  • wir lehnen ab
  • ihr lehnt ab
  • sie/Sie lehnen ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich lehnte ab
  • du lehntest ab
  • er/sie/es lehnte ab
  • wir lehnten ab
  • ihr lehntet ab
  • sie/Sie lehnten ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgelehnt
  • du hast abgelehnt
  • er/sie/es hat abgelehnt
  • wir haben abgelehnt
  • ihr habt abgelehnt
  • sie/Sie haben abgelehnt

Tương lai Futur I

  • ich werde ablehnen
  • du wirst ablehnen
  • er/sie/es wird ablehnen
  • wir werden ablehnen
  • ihr werdet ablehnen
  • sie/Sie werden ablehnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lehne ab
  • du lehnest ab
  • er/sie/es lehne ab
  • wir lehnen ab
  • ihr lehnet ab
  • sie/Sie lehnen ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • lehn ab! (du)
  • lehnt ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ablehnen

Trái nghĩa

Câu ví dụ với ablehnen

  • Ihr hättet sein Angebot ablehnen sollen. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #476130
  • Du hättest sein Angebot ablehnen sollen. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #476131
  • Wäre ich an Ihrer Stelle, würde ich diesen Plan ablehnen. Nếu tôi ở vị trí của bạn, tôi sẽ phản đối kế hoạch đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12706897
  • Es war dumm von ihm, ihr Angebot abzulehnen. Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #496855
  • Ich bin erstaunt, dass sie so ein gutes Angebot abgelehnt hat. Tôi thấy ngạc nhiên là cô ấy đã từ chối một lời đề nghị tốt như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #415099
  • Tom hat abgelehnt. Tom từ chối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2204100

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to decline, refuse, reject, turn down

Câu hỏi thường gặp

ablehnen nghĩa là gì?

ablehnen (động từ) nghĩa là từ chối.

Chia động từ ablehnen ở thì hiện tại thế nào?

ich lehne ab, du lehnst ab, er/sie/es lehnt ab, wir lehnen ab, ihr lehnt ab, sie/Sie lehnen ab. Phân từ II: abgelehnt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.