ablehnen
ablehnen nghĩa là từ chối.
Nghĩa của ablehnen
Động từ
- Từ chối.
Chia động từ ablehnen
Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lehne ab…).
Hiện tại Präsens
- ich lehne ab
- du lehnst ab
- er/sie/es lehnt ab
- wir lehnen ab
- ihr lehnt ab
- sie/Sie lehnen ab
Quá khứ đơn Präteritum
- ich lehnte ab
- du lehntest ab
- er/sie/es lehnte ab
- wir lehnten ab
- ihr lehntet ab
- sie/Sie lehnten ab
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe abgelehnt
- du hast abgelehnt
- er/sie/es hat abgelehnt
- wir haben abgelehnt
- ihr habt abgelehnt
- sie/Sie haben abgelehnt
Tương lai Futur I
- ich werde ablehnen
- du wirst ablehnen
- er/sie/es wird ablehnen
- wir werden ablehnen
- ihr werdet ablehnen
- sie/Sie werden ablehnen
Giả định I Konjunktiv I
- ich lehne ab
- du lehnest ab
- er/sie/es lehne ab
- wir lehnen ab
- ihr lehnet ab
- sie/Sie lehnen ab
Mệnh lệnh Imperativ
- lehn ab! (du)
- lehnt ab! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ablehnen
Trái nghĩa
Câu ví dụ với ablehnen
- Ihr hättet sein Angebot ablehnen sollen. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #476130
- Du hättest sein Angebot ablehnen sollen. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #476131
- Wäre ich an Ihrer Stelle, würde ich diesen Plan ablehnen. Nếu tôi ở vị trí của bạn, tôi sẽ phản đối kế hoạch đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12706897
- Es war dumm von ihm, ihr Angebot abzulehnen. Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #496855
- Ich bin erstaunt, dass sie so ein gutes Angebot abgelehnt hat. Tôi thấy ngạc nhiên là cô ấy đã từ chối một lời đề nghị tốt như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #415099
- Tom hat abgelehnt. Tom từ chối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2204100
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to decline, refuse, reject, turn down
Câu hỏi thường gặp
ablehnen nghĩa là gì?
ablehnen (động từ) nghĩa là từ chối.
Chia động từ ablehnen ở thì hiện tại thế nào?
ich lehne ab, du lehnst ab, er/sie/es lehnt ab, wir lehnen ab, ihr lehnt ab, sie/Sie lehnen ab. Phân từ II: abgelehnt.