TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

annehmen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈa(n)ˌneːmən/ giọng máy của trình duyệt

annehmen nghĩa là cho rằng, giả sử, nhậm chức, gánh vác.

Nghĩa của annehmen

Động từ

  1. Cho rằng, giả sử.
  2. Nhậm chức, gánh vác, đảm đương, lấy.
  3. Giá sử.
  4. Nhận, chấp nhận.
  5. Thừa nhận.

Chia động từ annehmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angenommenPhân từ I: annehmend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich nehme an…).

Hiện tại Präsens

  • ich nehme an
  • du nimmst an
  • er/sie/es nimmt an
  • wir nehmen an
  • ihr nehmt an
  • sie/Sie nehmen an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nahm an
  • du nahmst an
  • er/sie/es nahm an
  • wir nahmen an
  • ihr nahmt an
  • sie/Sie nahmen an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angenommen
  • du hast angenommen
  • er/sie/es hat angenommen
  • wir haben angenommen
  • ihr habt angenommen
  • sie/Sie haben angenommen

Tương lai Futur I

  • ich werde annehmen
  • du wirst annehmen
  • er/sie/es wird annehmen
  • wir werden annehmen
  • ihr werdet annehmen
  • sie/Sie werden annehmen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich nähme an
  • du nähmest an
  • er/sie/es nähme an
  • wir nähmen an
  • ihr nähmet an
  • sie/Sie nähmen an

Giả định I Konjunktiv I

  • ich nehme an
  • du nehmest an
  • er/sie/es nehme an
  • wir nehmen an
  • ihr nehmet an
  • sie/Sie nehmen an

Mệnh lệnh Imperativ

  • nimm an! (du)
  • nehmt an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annehmen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của annehmen

Câu ví dụ với annehmen

  • Ich kann dieses Geschenk nicht annehmen. Tôi không thể nhận món quà này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347620
  • Wir haben weitaus mehr gemein, als du vermutlich annimmst. Chúng ta có nhiều điểm chung hơn là bạn tưởng đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1894126

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to assume, to suppose (as given); to take on, to assume (a role, form, etc.); to take care of, to take on; to reach, to attain (some degree); to accept (help, an offer, an invitation, a challenge, a gift, etc.); to adopt (a child); to be touched by; to care much about; to have oneself be impressed by; to feel responsible for

Câu hỏi thường gặp

annehmen nghĩa là gì?

annehmen (động từ) nghĩa là cho rằng, giả sử, nhậm chức, gánh vác.

Chia động từ annehmen ở thì hiện tại thế nào?

ich nehme an, du nimmst an, er/sie/es nimmt an, wir nehmen an, ihr nehmt an, sie/Sie nehmen an. Phân từ II: angenommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.