annehmen
annehmen nghĩa là cho rằng, giả sử, nhậm chức, gánh vác.
Nghĩa của annehmen
Động từ
- Cho rằng, giả sử.
- Nhậm chức, gánh vác, đảm đương, lấy.
- Giá sử.
- Nhận, chấp nhận.
- Thừa nhận.
Chia động từ annehmen
Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich nehme an…).
Hiện tại Präsens
- ich nehme an
- du nimmst an
- er/sie/es nimmt an
- wir nehmen an
- ihr nehmt an
- sie/Sie nehmen an
Quá khứ đơn Präteritum
- ich nahm an
- du nahmst an
- er/sie/es nahm an
- wir nahmen an
- ihr nahmt an
- sie/Sie nahmen an
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe angenommen
- du hast angenommen
- er/sie/es hat angenommen
- wir haben angenommen
- ihr habt angenommen
- sie/Sie haben angenommen
Tương lai Futur I
- ich werde annehmen
- du wirst annehmen
- er/sie/es wird annehmen
- wir werden annehmen
- ihr werdet annehmen
- sie/Sie werden annehmen
Giả định II Konjunktiv II
- ich nähme an
- du nähmest an
- er/sie/es nähme an
- wir nähmen an
- ihr nähmet an
- sie/Sie nähmen an
Giả định I Konjunktiv I
- ich nehme an
- du nehmest an
- er/sie/es nehme an
- wir nehmen an
- ihr nehmet an
- sie/Sie nehmen an
Mệnh lệnh Imperativ
- nimm an! (du)
- nehmt an! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annehmen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của annehmen
Câu ví dụ với annehmen
- Ich kann dieses Geschenk nicht annehmen. Tôi không thể nhận món quà này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347620
- Wir haben weitaus mehr gemein, als du vermutlich annimmst. Chúng ta có nhiều điểm chung hơn là bạn tưởng đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1894126
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to assume, to suppose (as given); to take on, to assume (a role, form, etc.); to take care of, to take on; to reach, to attain (some degree); to accept (help, an offer, an invitation, a challenge, a gift, etc.); to adopt (a child); to be touched by; to care much about; to have oneself be impressed by; to feel responsible for
Câu hỏi thường gặp
annehmen nghĩa là gì?
annehmen (động từ) nghĩa là cho rằng, giả sử, nhậm chức, gánh vác.
Chia động từ annehmen ở thì hiện tại thế nào?
ich nehme an, du nimmst an, er/sie/es nimmt an, wir nehmen an, ihr nehmt an, sie/Sie nehmen an. Phân từ II: angenommen.