TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Annahme

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈanˌnaːmə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Annahmen · sinh cách: der Annahme

die Annahme nghĩa là tiền giả định.

Nghĩa của Annahme

Danh từ · giống cái

  1. Tiền giả định.

Biến cách của Annahme (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Annahmedie Annahmen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Annahmeder Annahmen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Annahmeden Annahmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Annahmedie Annahmen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Annahme

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ presupposition, assumption, hypothesis; acceptance, the act of accepting; receipt, reception, the act of receiving; the act of stopping and controlling the ball

Câu hỏi thường gặp

Annahme nghĩa là gì?

Annahme (danh từ) nghĩa là tiền giả định.

Annahme là der, die hay das?

Annahme là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Annahme); số nhiều: die Annahmen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.