TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

akzeptieren

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌakt͡sɛpˈtiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

akzeptieren nghĩa là chấp nhận, nhận, nhận vào.

Nghĩa của akzeptieren

Động từ

  1. Chấp nhận, nhận.
  2. Nhận vào.
  3. Thừa nhận.

Chia động từ akzeptieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: akzeptiertPhân từ I: akzeptierend

Hiện tại Präsens

  • ich akzeptiere
  • du akzeptierst
  • er/sie/es akzeptiert
  • wir akzeptieren
  • ihr akzeptiert
  • sie/Sie akzeptieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich akzeptierte
  • du akzeptiertest
  • er/sie/es akzeptierte
  • wir akzeptierten
  • ihr akzeptiertet
  • sie/Sie akzeptierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe akzeptiert
  • du hast akzeptiert
  • er/sie/es hat akzeptiert
  • wir haben akzeptiert
  • ihr habt akzeptiert
  • sie/Sie haben akzeptiert

Tương lai Futur I

  • ich werde akzeptieren
  • du wirst akzeptieren
  • er/sie/es wird akzeptieren
  • wir werden akzeptieren
  • ihr werdet akzeptieren
  • sie/Sie werden akzeptieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich akzeptiere
  • du akzeptierest
  • er/sie/es akzeptiere
  • wir akzeptieren
  • ihr akzeptieret
  • sie/Sie akzeptieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • akzeptier! (du)
  • akzeptiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với akzeptieren

  • Ich akzeptiere, aber nur unter einer Bedingung. Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.Tatoeba #636

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to accept, to approve, to take, to agree to (e.g. a proposal)

Câu hỏi thường gặp

akzeptieren nghĩa là gì?

akzeptieren (động từ) nghĩa là chấp nhận, nhận, nhận vào.

Chia động từ akzeptieren ở thì hiện tại thế nào?

ich akzeptiere, du akzeptierst, er/sie/es akzeptiert, wir akzeptieren, ihr akzeptiert, sie/Sie akzeptieren. Phân từ II: akzeptiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.