anziehen
anziehen nghĩa là mặc, mặc vào, đeo vào.
Nghĩa của anziehen
Động từ
- Mặc.
- Mặc vào, đeo vào, đi vào.
Chia động từ anziehen
Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich ziehe an…).
Hiện tại Präsens
- ich ziehe an
- du ziehst an
- er/sie/es zieht an
- wir ziehen an
- ihr zieht an
- sie/Sie ziehen an
Quá khứ đơn Präteritum
- ich zog an
- du zogst an
- er/sie/es zog an
- wir zogen an
- ihr zogt an
- sie/Sie zogen an
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin angezogen
- du hast / bist angezogen
- er/sie/es hat / ist angezogen
- wir haben / sind angezogen
- ihr habt / seid angezogen
- sie/Sie haben / sind angezogen
Tương lai Futur I
- ich werde anziehen
- du wirst anziehen
- er/sie/es wird anziehen
- wir werden anziehen
- ihr werdet anziehen
- sie/Sie werden anziehen
Giả định I Konjunktiv I
- ich ziehe an
- du ziehest an
- er/sie/es ziehe an
- wir ziehen an
- ihr ziehet an
- sie/Sie ziehen an
Mệnh lệnh Imperativ
- zieh an! (du)
- zieht an! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anziehen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của anziehen
Câu ví dụ với anziehen
- Was soll ich zu der Verabredung morgen anziehen? Bạn nghĩ là tôi nên mặc gì để đi hẹn hò ngày mai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2858745
- Willst du das wirklich anziehen? Bạn thực sự muốn mặc cái đó sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6302685
- Was meinst du, welche Sachen sollte ich morgen zu meinem Date anziehen? Bạn nghĩ là tôi nên mặc gì để đi hẹn hò ngày mai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #917341
- Motten werden von Licht angezogen. Bướm đêm bị ánh sáng thu hút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2002373
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to get dressed; to dress (in a specific manner); to put on; to dress oneself in; to dress (someone); to dress [with dative ‘someone’ and accusative ‘in something’]; to attract; to attract one another; to absorb (moisture)
Câu hỏi thường gặp
anziehen nghĩa là gì?
anziehen (động từ) nghĩa là mặc, mặc vào, đeo vào.
Chia động từ anziehen ở thì hiện tại thế nào?
ich ziehe an, du ziehst an, er/sie/es zieht an, wir ziehen an, ihr zieht an, sie/Sie ziehen an. Phân từ II: angezogen.