TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anziehen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈantsiːən/ giọng máy của trình duyệt

anziehen nghĩa là mặc, mặc vào, đeo vào.

Nghĩa của anziehen

Động từ

  1. Mặc.
  2. Mặc vào, đeo vào, đi vào.

Chia động từ anziehen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: angezogenPhân từ I: anziehend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich ziehe an…).

Hiện tại Präsens

  • ich ziehe an
  • du ziehst an
  • er/sie/es zieht an
  • wir ziehen an
  • ihr zieht an
  • sie/Sie ziehen an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zog an
  • du zogst an
  • er/sie/es zog an
  • wir zogen an
  • ihr zogt an
  • sie/Sie zogen an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin angezogen
  • du hast / bist angezogen
  • er/sie/es hat / ist angezogen
  • wir haben / sind angezogen
  • ihr habt / seid angezogen
  • sie/Sie haben / sind angezogen

Tương lai Futur I

  • ich werde anziehen
  • du wirst anziehen
  • er/sie/es wird anziehen
  • wir werden anziehen
  • ihr werdet anziehen
  • sie/Sie werden anziehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ziehe an
  • du ziehest an
  • er/sie/es ziehe an
  • wir ziehen an
  • ihr ziehet an
  • sie/Sie ziehen an

Mệnh lệnh Imperativ

  • zieh an! (du)
  • zieht an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anziehen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của anziehen

Câu ví dụ với anziehen

  • Was soll ich zu der Verabredung morgen anziehen? Bạn nghĩ là tôi nên mặc gì để đi hẹn hò ngày mai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2858745
  • Willst du das wirklich anziehen? Bạn thực sự muốn mặc cái đó sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6302685
  • Was meinst du, welche Sachen sollte ich morgen zu meinem Date anziehen? Bạn nghĩ là tôi nên mặc gì để đi hẹn hò ngày mai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #917341
  • Motten werden von Licht angezogen. Bướm đêm bị ánh sáng thu hút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2002373

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get dressed; to dress (in a specific manner); to put on; to dress oneself in; to dress (someone); to dress [with dative ‘someone’ and accusative ‘in something’]; to attract; to attract one another; to absorb (moisture)

Câu hỏi thường gặp

anziehen nghĩa là gì?

anziehen (động từ) nghĩa là mặc, mặc vào, đeo vào.

Chia động từ anziehen ở thì hiện tại thế nào?

ich ziehe an, du ziehst an, er/sie/es zieht an, wir ziehen an, ihr zieht an, sie/Sie ziehen an. Phân từ II: angezogen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.