ablegen
ablegen nghĩa là bỏ.
Nghĩa của ablegen
Động từ
- Bỏ.
Chia động từ ablegen
Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lege ab…).
Hiện tại Präsens
- ich lege ab
- du legst ab
- er/sie/es legt ab
- wir legen ab
- ihr legt ab
- sie/Sie legen ab
Quá khứ đơn Präteritum
- ich legte ab
- du legtest ab
- er/sie/es legte ab
- wir legten ab
- ihr legtet ab
- sie/Sie legten ab
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe abgelegt
- du hast abgelegt
- er/sie/es hat abgelegt
- wir haben abgelegt
- ihr habt abgelegt
- sie/Sie haben abgelegt
Tương lai Futur I
- ich werde ablegen
- du wirst ablegen
- er/sie/es wird ablegen
- wir werden ablegen
- ihr werdet ablegen
- sie/Sie werden ablegen
Giả định I Konjunktiv I
- ich lege ab
- du legest ab
- er/sie/es lege ab
- wir legen ab
- ihr leget ab
- sie/Sie legen ab
Mệnh lệnh Imperativ
- leg ab! (du)
- legt ab! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của ablegen
Câu ví dụ với ablegen
- Es ist sehr schwer, schlechte Angewohnheiten abzulegen. Rất khó để từ bỏ những thói quen xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #615224
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to take off; to stop wearing; to discard (a playing card); to give up (a habit, a name); to lose (a character trait); take (an exam, an oath); to make (a confession); to set sail; to depart; to cast off
Câu hỏi thường gặp
ablegen nghĩa là gì?
ablegen (động từ) nghĩa là bỏ.
Chia động từ ablegen ở thì hiện tại thế nào?
ich lege ab, du legst ab, er/sie/es legt ab, wir legen ab, ihr legt ab, sie/Sie legen ab. Phân từ II: abgelegt.