TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ablegen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈʔapˌleːɡən] giọng máy của trình duyệt

ablegen nghĩa là bỏ.

Nghĩa của ablegen

Động từ

  1. Bỏ.

Chia động từ ablegen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgelegtPhân từ I: ablegend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lege ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich lege ab
  • du legst ab
  • er/sie/es legt ab
  • wir legen ab
  • ihr legt ab
  • sie/Sie legen ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich legte ab
  • du legtest ab
  • er/sie/es legte ab
  • wir legten ab
  • ihr legtet ab
  • sie/Sie legten ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgelegt
  • du hast abgelegt
  • er/sie/es hat abgelegt
  • wir haben abgelegt
  • ihr habt abgelegt
  • sie/Sie haben abgelegt

Tương lai Futur I

  • ich werde ablegen
  • du wirst ablegen
  • er/sie/es wird ablegen
  • wir werden ablegen
  • ihr werdet ablegen
  • sie/Sie werden ablegen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lege ab
  • du legest ab
  • er/sie/es lege ab
  • wir legen ab
  • ihr leget ab
  • sie/Sie legen ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • leg ab! (du)
  • legt ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của ablegen

Câu ví dụ với ablegen

  • Es ist sehr schwer, schlechte Angewohnheiten abzulegen. Rất khó để từ bỏ những thói quen xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #615224

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take off; to stop wearing; to discard (a playing card); to give up (a habit, a name); to lose (a character trait); take (an exam, an oath); to make (a confession); to set sail; to depart; to cast off

Câu hỏi thường gặp

ablegen nghĩa là gì?

ablegen (động từ) nghĩa là bỏ.

Chia động từ ablegen ở thì hiện tại thế nào?

ich lege ab, du legst ab, er/sie/es legt ab, wir legen ab, ihr legt ab, sie/Sie legen ab. Phân từ II: abgelegt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.