auflegen
auflegen nghĩa là cúp máy.
Nghĩa của auflegen
Động từ
- Cúp máy.
Chia động từ auflegen
Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lege auf…).
Hiện tại Präsens
- ich lege auf
- du legst auf
- er/sie/es legt auf
- wir legen auf
- ihr legt auf
- sie/Sie legen auf
Quá khứ đơn Präteritum
- ich legte auf
- du legtest auf
- er/sie/es legte auf
- wir legten auf
- ihr legtet auf
- sie/Sie legten auf
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe aufgelegt
- du hast aufgelegt
- er/sie/es hat aufgelegt
- wir haben aufgelegt
- ihr habt aufgelegt
- sie/Sie haben aufgelegt
Tương lai Futur I
- ich werde auflegen
- du wirst auflegen
- er/sie/es wird auflegen
- wir werden auflegen
- ihr werdet auflegen
- sie/Sie werden auflegen
Giả định I Konjunktiv I
- ich lege auf
- du legest auf
- er/sie/es lege auf
- wir legen auf
- ihr leget auf
- sie/Sie legen auf
Mệnh lệnh Imperativ
- leg auf! (du)
- legt auf! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của auflegen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lay on; to hang up; to publish; to issue (shares etc.); to select and play records; to lay up (a boat, ship); to quarrel; to start a fight
Câu hỏi thường gặp
auflegen nghĩa là gì?
auflegen (động từ) nghĩa là cúp máy.
Chia động từ auflegen ở thì hiện tại thế nào?
ich lege auf, du legst auf, er/sie/es legt auf, wir legen auf, ihr legt auf, sie/Sie legen auf. Phân từ II: aufgelegt.