TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

auflegen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈʔaufˌleːɡən] giọng máy của trình duyệt

auflegen nghĩa là cúp máy.

Nghĩa của auflegen

Động từ

  1. Cúp máy.

Chia động từ auflegen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgelegtPhân từ I: auflegend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lege auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich lege auf
  • du legst auf
  • er/sie/es legt auf
  • wir legen auf
  • ihr legt auf
  • sie/Sie legen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich legte auf
  • du legtest auf
  • er/sie/es legte auf
  • wir legten auf
  • ihr legtet auf
  • sie/Sie legten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgelegt
  • du hast aufgelegt
  • er/sie/es hat aufgelegt
  • wir haben aufgelegt
  • ihr habt aufgelegt
  • sie/Sie haben aufgelegt

Tương lai Futur I

  • ich werde auflegen
  • du wirst auflegen
  • er/sie/es wird auflegen
  • wir werden auflegen
  • ihr werdet auflegen
  • sie/Sie werden auflegen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lege auf
  • du legest auf
  • er/sie/es lege auf
  • wir legen auf
  • ihr leget auf
  • sie/Sie legen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • leg auf! (du)
  • legt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của auflegen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lay on; to hang up; to publish; to issue (shares etc.); to select and play records; to lay up (a boat, ship); to quarrel; to start a fight

Câu hỏi thường gặp

auflegen nghĩa là gì?

auflegen (động từ) nghĩa là cúp máy.

Chia động từ auflegen ở thì hiện tại thế nào?

ich lege auf, du legst auf, er/sie/es legt auf, wir legen auf, ihr legt auf, sie/Sie legen auf. Phân từ II: aufgelegt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.