TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

überlegen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌʔyːbɐˈleːɡŋ̩/ giọng máy của trình duyệt

überlegen nghĩa là nghĩ.

Nghĩa của überlegen

Động từ

  1. Nghĩ.

So sánh của überlegen

So sánh hơnüberlegener
So sánh nhấtam überlegensten

Chia động từ überlegen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: überlegtPhân từ I: überlegend

Hiện tại Präsens

  • ich überlege
  • du überlegst
  • er/sie/es überlegt
  • wir überlegen
  • ihr überlegt
  • sie/Sie überlegen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich überlegte
  • du überlegtest
  • er/sie/es überlegte
  • wir überlegten
  • ihr überlegtet
  • sie/Sie überlegten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe überlegt
  • du hast überlegt
  • er/sie/es hat überlegt
  • wir haben überlegt
  • ihr habt überlegt
  • sie/Sie haben überlegt

Tương lai Futur I

  • ich werde überlegen
  • du wirst überlegen
  • er/sie/es wird überlegen
  • wir werden überlegen
  • ihr werdet überlegen
  • sie/Sie werden überlegen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich überlege
  • du überlegest
  • er/sie/es überlege
  • wir überlegen
  • ihr überleget
  • sie/Sie überlegen

Mệnh lệnh Imperativ

  • überleg! (du)
  • überlegt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với überlegen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với überlegen

  • Komme was wolle, ich werde es mir niemals anders überlegen. Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8627338
  • Ich überlege auch, nach Korea zu gehen. Tôi cũng đang cân nhắc việc đi Hàn Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1990861
  • Ich habe es mir wieder anders überlegt. Tôi đã đổi ý thêm lần nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6604441
  • Warum hast du es dir anders überlegt? Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7852434
  • Ich überlege mir, ob ich in Deutschland studieren soll. Tôi đang nghĩ xem tôi có nên học ở Đức không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924449
  • Überlegen wir einmal, was schlimmstenfalls passieren kann! hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3895723
  • Überlegen Sie es sich! Hãy nghĩ về nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6480398
  • Überleg es dir! Hãy nghĩ về nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1466898

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ superior (higher in quality)
  • Động từ to think about, to think over; to lay something over something, to cover something, to put on something; to spank someone (by bending them over one's knee); to lean over something (e.g., a railing)

Câu hỏi thường gặp

überlegen nghĩa là gì?

überlegen (động từ) nghĩa là nghĩ.

Chia động từ überlegen ở thì hiện tại thế nào?

ich überlege, du überlegst, er/sie/es überlegt, wir überlegen, ihr überlegt, sie/Sie überlegen. Phân từ II: überlegt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.