TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nachdenken

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnaːxˌdɛŋkŋ̩/ giọng máy của trình duyệt

nachdenken nghĩa là nghĩ.

Nghĩa của nachdenken

Động từ

  1. Nghĩ.

Chia động từ nachdenken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: nachgedachtPhân từ I: nachdenkend

Động từ tách: tiểu từ nach tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich denke nach…).

Hiện tại Präsens

  • ich denke nach
  • du denkst nach
  • er/sie/es denkt nach
  • wir denken nach
  • ihr denkt nach
  • sie/Sie denken nach

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich dachte nach
  • du dachtest nach
  • er/sie/es dachte nach
  • wir dachten nach
  • ihr dachtet nach
  • sie/Sie dachten nach

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe nachgedacht
  • du hast nachgedacht
  • er/sie/es hat nachgedacht
  • wir haben nachgedacht
  • ihr habt nachgedacht
  • sie/Sie haben nachgedacht

Tương lai Futur I

  • ich werde nachdenken
  • du wirst nachdenken
  • er/sie/es wird nachdenken
  • wir werden nachdenken
  • ihr werdet nachdenken
  • sie/Sie werden nachdenken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich denke nach
  • du denkest nach
  • er/sie/es denke nach
  • wir denken nach
  • ihr denket nach
  • sie/Sie denken nach

Mệnh lệnh Imperativ

  • denk nach! (du)
  • denkt nach! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với nachdenken

  • Du hast den ganzen Morgen über dieses Problem nachgedacht. Mach eine Pause, geh mittagessen. Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi.Tatoeba #1000
  • Darüber werde ich noch einmal nachdenken müssen. Tôi sẽ phải xem xét lại nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2865679
  • Lass uns über das Schlimmste, das passieren könnte, nachdenken. hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #155
  • Lass mich kurz nachdenken. Để tôi nghĩ đã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8791317
  • Soviel ich auch darüber nachdenke — ich verstehe es nicht. Cho dù có cố suy nghĩ thế nào đi nữa thì tôi vẫn không thể hiểu được chuyện này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2082863
  • Ihr habt den ganzen Morgen über dieses Problem nachgedacht. Macht eine Pause, geht Mittag essen. Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2031402

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to think, to reflect, to ponder

Câu hỏi thường gặp

nachdenken nghĩa là gì?

nachdenken (động từ) nghĩa là nghĩ.

Chia động từ nachdenken ở thì hiện tại thế nào?

ich denke nach, du denkst nach, er/sie/es denkt nach, wir denken nach, ihr denkt nach, sie/Sie denken nach. Phân từ II: nachgedacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.