nachdenken
nachdenken nghĩa là nghĩ.
Nghĩa của nachdenken
Động từ
- Nghĩ.
Chia động từ nachdenken
Động từ tách: tiểu từ nach tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich denke nach…).
Hiện tại Präsens
- ich denke nach
- du denkst nach
- er/sie/es denkt nach
- wir denken nach
- ihr denkt nach
- sie/Sie denken nach
Quá khứ đơn Präteritum
- ich dachte nach
- du dachtest nach
- er/sie/es dachte nach
- wir dachten nach
- ihr dachtet nach
- sie/Sie dachten nach
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe nachgedacht
- du hast nachgedacht
- er/sie/es hat nachgedacht
- wir haben nachgedacht
- ihr habt nachgedacht
- sie/Sie haben nachgedacht
Tương lai Futur I
- ich werde nachdenken
- du wirst nachdenken
- er/sie/es wird nachdenken
- wir werden nachdenken
- ihr werdet nachdenken
- sie/Sie werden nachdenken
Giả định I Konjunktiv I
- ich denke nach
- du denkest nach
- er/sie/es denke nach
- wir denken nach
- ihr denket nach
- sie/Sie denken nach
Mệnh lệnh Imperativ
- denk nach! (du)
- denkt nach! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với nachdenken
- Du hast den ganzen Morgen über dieses Problem nachgedacht. Mach eine Pause, geh mittagessen. Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi.Tatoeba #1000
- Darüber werde ich noch einmal nachdenken müssen. Tôi sẽ phải xem xét lại nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2865679
- Lass uns über das Schlimmste, das passieren könnte, nachdenken. hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #155
- Lass mich kurz nachdenken. Để tôi nghĩ đã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8791317
- Soviel ich auch darüber nachdenke — ich verstehe es nicht. Cho dù có cố suy nghĩ thế nào đi nữa thì tôi vẫn không thể hiểu được chuyện này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2082863
- Ihr habt den ganzen Morgen über dieses Problem nachgedacht. Macht eine Pause, geht Mittag essen. Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2031402
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to think, to reflect, to ponder
Câu hỏi thường gặp
nachdenken nghĩa là gì?
nachdenken (động từ) nghĩa là nghĩ.
Chia động từ nachdenken ở thì hiện tại thế nào?
ich denke nach, du denkst nach, er/sie/es denkt nach, wir denken nach, ihr denkt nach, sie/Sie denken nach. Phân từ II: nachgedacht.