TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nachdem

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/naːxˈdeːm/ giọng máy của trình duyệt

nachdem nghĩa là sau khi.

Nghĩa của nachdem

Liên từ

  1. Sau khi. (biên soạn)

Câu ví dụ với nachdem

  • Er kam, nachdem es klingelte. Anh ấy đến sau tiếng chuông reo.Tatoeba #720709
  • Was ist passiert, nachdem wir gegangen waren? Sau khi chúng tôi đi, chuyện gì đã xảy ra? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3129365
  • Sie sagte mir seinen Namen, nachdem er weggegangen war. Cô ấy đã nói cho tôi biết tên của anh ấy sau khi anh ấy rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #611600
  • Ich fühlte mich erschöpft, nachdem ich stundenlang gearbeitet hatte. Tôi thấy mệt sau khi làm việc hàng giờ liền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5320700
  • Kultur ist das, was übrig bleibt, nachdem man alles vergessen hat, was man gelernt hat. Văn hóa là điều gì còn lại sau khi người ta đã quên tất cả những điều người ta đã học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2997113
  • Nachdem Tom sich die Hände gewaschen hatte, setzte er sich hin. Sau khi rửa tay, Tom ngồi xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972043
  • Nachdem Maria den Frosch geküsst hatte, verwandelte sie sich selbst in einen Frosch. Sau khi Mary hôn con ếch, cô biến thành ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13869163

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên từ after (that); given that, being that

Câu hỏi thường gặp

nachdem nghĩa là gì?

nachdem (liên từ) nghĩa là sau khi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.