TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Nachbar

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực hoặc trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnaxbaːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nachbarn · sinh cách: des Nachbarn

der/das Nachbar nghĩa là láng giềng, hàng xóm.

Nghĩa của Nachbar

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Láng giềng, hàng xóm.

Biến cách của Nachbar (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Nachbardie Nachbarn
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Nachbarnder Nachbarn
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Nachbarnden Nachbarn
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Nachbarndie Nachbarn

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Nachbar

  • Ein naher Nachbar ist besser als ein entfernter Verwandter. Bán anh em xa mua láng giềng gần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3278452
  • Lieber ein guter Nachbar, als ein Bruder weit weg. Bán anh em xa mua láng giềng gần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6378264
  • Tom ist mein Nachbar. Tom là hàng xóm của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3008375
  • Ich sah den Hund meines Nachbarn in meinem Garten herumlaufen. Tôi nhìn thấy con chó nhà hàng xóm chạy trong sân của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3598417
  • Sie sind Nachbarn. Họ là hàng xóm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550834

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ neighbour

Câu hỏi thường gặp

Nachbar nghĩa là gì?

Nachbar (danh từ) nghĩa là láng giềng, hàng xóm.

Nachbar là der, die hay das?

Nachbar là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Nachbar); số nhiều: die Nachbarn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.