TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nachahmen

[ˈnaːxˌʔaːmən] giọng máy của trình duyệt

nachahmen nghĩa là nhái, bắt chước, theo đòi.

Nghĩa của nachahmen

Động từ

  1. Nhái.
  2. Bắt chước, theo đòi.
  3. Nhại.

Chia động từ nachahmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: nachgeahmtPhân từ I: nachahmend

Động từ tách: tiểu từ nach tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich ahme nach…).

Hiện tại Präsens

  • ich ahme nach
  • du ahmst nach
  • er/sie/es ahmt nach
  • wir ahmen nach
  • ihr ahmt nach
  • sie/Sie ahmen nach

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ahmte nach
  • du ahmtest nach
  • er/sie/es ahmte nach
  • wir ahmten nach
  • ihr ahmtet nach
  • sie/Sie ahmten nach

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe nachgeahmt
  • du hast nachgeahmt
  • er/sie/es hat nachgeahmt
  • wir haben nachgeahmt
  • ihr habt nachgeahmt
  • sie/Sie haben nachgeahmt

Tương lai Futur I

  • ich werde nachahmen
  • du wirst nachahmen
  • er/sie/es wird nachahmen
  • wir werden nachahmen
  • ihr werdet nachahmen
  • sie/Sie werden nachahmen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ahme nach
  • du ahmest nach
  • er/sie/es ahme nach
  • wir ahmen nach
  • ihr ahmet nach
  • sie/Sie ahmen nach

Mệnh lệnh Imperativ

  • ahm nach! (du)
  • ahmt nach! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to copy, imitate, emulate (a person or thing)

Câu hỏi thường gặp

nachahmen nghĩa là gì?

nachahmen (động từ) nghĩa là nhái, bắt chước, theo đòi.

Chia động từ nachahmen ở thì hiện tại thế nào?

ich ahme nach, du ahmst nach, er/sie/es ahmt nach, wir ahmen nach, ihr ahmt nach, sie/Sie ahmen nach. Phân từ II: nachgeahmt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.