nachahmen
nachahmen nghĩa là nhái, bắt chước, theo đòi.
Nghĩa của nachahmen
Động từ
- Nhái.
- Bắt chước, theo đòi.
- Nhại.
Chia động từ nachahmen
Động từ tách: tiểu từ nach tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich ahme nach…).
Hiện tại Präsens
- ich ahme nach
- du ahmst nach
- er/sie/es ahmt nach
- wir ahmen nach
- ihr ahmt nach
- sie/Sie ahmen nach
Quá khứ đơn Präteritum
- ich ahmte nach
- du ahmtest nach
- er/sie/es ahmte nach
- wir ahmten nach
- ihr ahmtet nach
- sie/Sie ahmten nach
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe nachgeahmt
- du hast nachgeahmt
- er/sie/es hat nachgeahmt
- wir haben nachgeahmt
- ihr habt nachgeahmt
- sie/Sie haben nachgeahmt
Tương lai Futur I
- ich werde nachahmen
- du wirst nachahmen
- er/sie/es wird nachahmen
- wir werden nachahmen
- ihr werdet nachahmen
- sie/Sie werden nachahmen
Giả định I Konjunktiv I
- ich ahme nach
- du ahmest nach
- er/sie/es ahme nach
- wir ahmen nach
- ihr ahmet nach
- sie/Sie ahmen nach
Mệnh lệnh Imperativ
- ahm nach! (du)
- ahmt nach! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to copy, imitate, emulate (a person or thing)
Câu hỏi thường gặp
nachahmen nghĩa là gì?
nachahmen (động từ) nghĩa là nhái, bắt chước, theo đòi.
Chia động từ nachahmen ở thì hiện tại thế nào?
ich ahme nach, du ahmst nach, er/sie/es ahmt nach, wir ahmen nach, ihr ahmt nach, sie/Sie ahmen nach. Phân từ II: nachgeahmt.