TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nach

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/naːx/ giọng máy của trình duyệt

nach nghĩa là sau, theo, theo như, hậu.

Nghĩa của nach

Giới từ

  1. Sau.
  2. Theo, theo như.
  3. Như.
  4. Tuân theo.

Tiền tố

nach-
  1. Hậu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nach

Đồng nghĩa

Họ từ của nach

Cụm từ, thành ngữ với nach

Câu ví dụ với nach

  • Ich möchte diesen Brief nach Japan senden. Tôi muốn gửi lá thư này đến Nhật Bản.Tatoeba #535828
  • Darf ich dich nach deiner Familie fragen? Tôi có thể hỏi về gia đình bạn được không?Tatoeba #1731489
  • Was machen denn alle nach der Schule? Mọi người làm gì sau giờ học?Tatoeba #13725681
  • Bist du nach Kairo oder nach Alexandria gefahren? Bạn đã đi đến Cairo hayc Alexandria?Tatoeba #439092
  • Die Uhr geht zehn Minuten nach. Đồng hồ này chạy chậm 10 phút.Tatoeba #601525
  • Es ist ziemlich schwierig, Französisch nach 2, 3 Jahren zu beherrschen. Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm.Tatoeba #400
  • Nach der Wäsche in Form bringen. Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.Tatoeba #377
  • Ich wünschte, ich könnte nach Japan gehen. tôi ước tôi có thể tới nhật bản (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #195

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ after, past (later in time); after, behind (in sequence); to, towards (with geographical names, directions etc.; see usage notes below); according to, in accordance with (following the lead of a preference, order, etc.) (also as a postposition, see below); according to (quoting claims made by another); by the authority of; following (a school of thought); like (see usage notes below); for (indicating desire for an object); according to
  • Phó từ Separated form of nach-
  • Tiền tố indicates a later action; indicates following or pursuit of someone or something; indicates repetition or succession; to check something; to improve something; indicates the exact copying of something; indicates a purposeful action

Câu hỏi thường gặp

nach nghĩa là gì?

nach (giới từ, tiền tố) nghĩa là sau, theo, theo như, hậu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.