zufolge
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tsuˈfɔlɡə/ giọng máy của trình duyệt
zufolge nghĩa là theo, theo như.
Nghĩa của zufolge
Giới từ
- Theo, theo như.
Câu ví dụ với zufolge
- Dem Wetterbericht zufolge soll es morgen schneien. Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2352222
- Gerüchten zufolge sollen dort Schätze versteckt sein. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12284635
- Der Verkehrspolizei zufolge sind Sie zu schnell Motorrad gefahren. Theo cảnh sát giao thông, bạn lúc đó đã lái xe máy quá nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13038907
- Der Verkehrspolizei zufolge seid ihr zu schnell Motorrad gefahren. Theo cảnh sát giao thông, bạn lúc đó đã lái xe máy quá nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13038908
- Der Verkehrspolizei zufolge bist du zu schnell Motorrad gefahren. Theo cảnh sát giao thông, bạn lúc đó đã lái xe máy quá nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13038909
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Giới từ according to; according to
Câu hỏi thường gặp
zufolge nghĩa là gì?
zufolge (giới từ) nghĩa là theo, theo như.