der Zufall
số nhiều: die Zufälle · sinh cách: des Zufalles
der Zufall nghĩa là sự tình cờ, sự ngẫu nhiên.
Nghĩa của Zufall
Danh từ · giống đực
- Sự tình cờ, sự ngẫu nhiên. (biên soạn)
Biến cách của Zufall (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zufall | die Zufälle |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zufalles | der Zufälle |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zufall | den Zufällen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zufall | die Zufälle |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zufall
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Zufall
- Ist das einfach ein Zufall? Đó có đơn giản chỉ là một sự trùng hợp ngẫu nhiên hay không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5068671
- Ist das einfach Zufall? Đó có đơn giản chỉ là một sự trùng hợp ngẫu nhiên hay không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5068674
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chance, coincidence, randomness; synonym of Anfall (“fit; seizure”)
Câu hỏi thường gặp
Zufall nghĩa là gì?
Zufall (danh từ) nghĩa là sự tình cờ, sự ngẫu nhiên.
Zufall là der, die hay das?
Zufall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zufall); số nhiều: die Zufälle.