TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zufrieden

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[t͡suˈfʁiːdn̩] giọng máy của trình duyệt

zufrieden nghĩa là hài lòng, bằng lòng, mừng, vui.

Nghĩa của zufrieden

Tính từ

  1. Hài lòng, bằng lòng.
  2. Mừng, vui, hạnh phúc.
  3. Hân hạnh.

So sánh của zufrieden

So sánh hơnzufriedener
So sánh nhấtam zufriedensten

Câu ví dụ với zufrieden

  • Ich bin mit meinem jetzigen Einkommen zufrieden. Tôi thỏa mãn với thu nhập hiện tại của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #725844
  • Sie war zufrieden, die Ergebnisse zu sehen. Cô ấy đã hài lòng khi nhìn thấy những kết quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2830061
  • Ich bin mit meinem Gehalt zufrieden. Tôi hài lòng với mức lương của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #689403
  • Sind Sie mit Ihrer Arbeit zufrieden? Bạn có hài lòng với công việc của mình không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #944927
  • Ich bin mit meinem neuen Haus sehr zufrieden. Tôi rất hài lòng về ngôi nhà mới của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3445122
  • Jane sieht sehr zufrieden aus. Jane trông rất hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #812659
  • Offenbar waren alle zufrieden. Có vẻ như mọi người đều hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4471945
  • Tom hat zufrieden gewirkt. Tom trông có vẻ hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13650288

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ satisfied, content, happy (with something)

Câu hỏi thường gặp

zufrieden nghĩa là gì?

zufrieden (tính từ) nghĩa là hài lòng, bằng lòng, mừng, vui.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.