TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nach Herzenslust

[naːχ ˌhɛʁtsn̩tsˈlʊst] giọng máy của trình duyệt

nach Herzenslust nghĩa là cho đã, tới bến.

Nghĩa của nach Herzenslust

Phó từ

  1. Cho đã, tới bến, thả ga, tẹt ga.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ to one's heart's content

Câu hỏi thường gặp

nach Herzenslust nghĩa là gì?

nach Herzenslust (phó từ) nghĩa là cho đã, tới bến.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.