TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nach und nach

/ˌnaːx ʊnt ˈnaːx/ giọng máy của trình duyệt

nach und nach nghĩa là dần dần.

Nghĩa của nach und nach

Phó từ

  1. Dần dần.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nach und nach

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ gradually, little by little, bit by bit

Câu hỏi thường gặp

nach und nach nghĩa là gì?

nach und nach (phó từ) nghĩa là dần dần.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.