allmählich
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʔalˈmɛːlɪç/ giọng máy của trình duyệt
allmählich nghĩa là dần dần.
Nghĩa của allmählich
Phó từ
- Dần dần.
Câu ví dụ với allmählich
- Meine Großmutter wurde allmählich vergesslich und gebrechlich. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #784192
- Ich fange allmählich an, Ken zu mögen. Tôi bắt đầu giống như Ken từng chút một. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2762733
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ gradual
- Phó từ gradually, little by little
Câu hỏi thường gặp
allmählich nghĩa là gì?
allmählich (phó từ) nghĩa là dần dần.