TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Alphabet

danh từ giống trung
/al.faˈbeːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Alphabete · sinh cách: des Alphabetes

das Alphabet nghĩa là bảng chữ cái.

Nghĩa của Alphabet

Danh từ · giống trung

  1. Bảng chữ cái.

Biến cách của Alphabet (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Alphabetdie Alphabete
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Alphabetesder Alphabete
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Alphabetden Alphabeten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Alphabetdie Alphabete

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Alphabet

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Alphabet

  • Das türkische Alphabet hat 8 Vokale und 21 Konsonanten. Bảng chữ cái Thổ Nhĩ Kì có 8 nguyên âm và 21 phụ âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13854371
  • Wenn ich das Alphabet neu ordnen könnte, würde ich die Kuh rausnehmen. Nếu tôi có thể xếp lại bảng chữ cái, tôi sẽ để U và I cạnh nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #975683

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alphabet (the set of letters used when writing in a language)

Câu hỏi thường gặp

Alphabet nghĩa là gì?

Alphabet (danh từ) nghĩa là bảng chữ cái.

Alphabet là der, die hay das?

Alphabet là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Alphabet); số nhiều: die Alphabete.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.