TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Nachmittag

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnaːx.mɪˌtaːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nachmittage · sinh cách: des Nachmittages

der Nachmittag nghĩa là buổi chiều, chiều.

Nghĩa của Nachmittag

Danh từ · giống đực

  1. Buổi chiều, chiều.

Biến cách của Nachmittag (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Nachmittagdie Nachmittage
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Nachmittagesder Nachmittage
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Nachmittagden Nachmittagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Nachmittagdie Nachmittage

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Nachmittag

  • Wie war euer Nachmittag? Lúc chiều mọi chuyện thế nào, có tốt không?Tatoeba #989714
  • Ich habe den ganzen Nachmittag damit verbracht, mit Freunden zu schwätzen. Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.Tatoeba #905
  • Warst du gestern Nachmittag in der Bibliothek? Chiều hôm qua bạn có ở thư viện không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4035275
  • Ich glaube nicht, dass es heute Nachmittag regnen wird. Tôi nghĩ chiều nay trời không mưa đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1670930
  • Sie ist gestern Nachmittag gestorben. Cô ấy qua đời vào chiều ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13432000
  • Sie starb gestern Nachmittag. Cô ấy qua đời vào chiều ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7319929

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ afternoon (part of the day from about 2 p.m. to about 6 p.m.)

Câu hỏi thường gặp

Nachmittag nghĩa là gì?

Nachmittag (danh từ) nghĩa là buổi chiều, chiều.

Nachmittag là der, die hay das?

Nachmittag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nachmittag); số nhiều: die Nachmittage.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.