der Nachmittag
số nhiều: die Nachmittage · sinh cách: des Nachmittages
der Nachmittag nghĩa là buổi chiều, chiều.
Nghĩa của Nachmittag
Danh từ · giống đực
- Buổi chiều, chiều.
Biến cách của Nachmittag (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Nachmittag | die Nachmittage |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Nachmittages | der Nachmittage |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Nachmittag | den Nachmittagen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Nachmittag | die Nachmittage |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Nachmittag
- Wie war euer Nachmittag? Lúc chiều mọi chuyện thế nào, có tốt không?Tatoeba #989714
- Ich habe den ganzen Nachmittag damit verbracht, mit Freunden zu schwätzen. Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.Tatoeba #905
- Warst du gestern Nachmittag in der Bibliothek? Chiều hôm qua bạn có ở thư viện không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4035275
- Ich glaube nicht, dass es heute Nachmittag regnen wird. Tôi nghĩ chiều nay trời không mưa đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1670930
- Sie ist gestern Nachmittag gestorben. Cô ấy qua đời vào chiều ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13432000
- Sie starb gestern Nachmittag. Cô ấy qua đời vào chiều ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7319929
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ afternoon (part of the day from about 2 p.m. to about 6 p.m.)
Câu hỏi thường gặp
Nachmittag nghĩa là gì?
Nachmittag (danh từ) nghĩa là buổi chiều, chiều.
Nachmittag là der, die hay das?
Nachmittag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nachmittag); số nhiều: die Nachmittage.