der Nachname
số nhiều: die Nachnamen · sinh cách: des Nachnamens
der Nachname nghĩa là họ, tên họ.
Nghĩa của Nachname
Danh từ · giống đực
- Họ, tên họ.
Biến cách của Nachname (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Nachname | die Nachnamen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Nachnamens | der Nachnamen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Nachnamen | den Nachnamen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Nachnamen | die Nachnamen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nachname
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Nachname
- Weißt du, wie er mit Nachnamen heißt? Bạn biết họ của cậu ta không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2470709
- Ich habe deinen Nachnamen nicht mitbekommen. Tôi không nghe được họ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1544540
- Ich habe Ihren Nachnamen nicht mitbekommen. Tôi không nghe được họ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1544542
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ last name, surname
Câu hỏi thường gặp
Nachname nghĩa là gì?
Nachname (danh từ) nghĩa là họ, tên họ.
Nachname là der, die hay das?
Nachname là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nachname); số nhiều: die Nachnamen.